Archives for Kinh tế, tài chính

Danh mục luận văn tham khảo

Danh mục Luận văn của Tài liệu số, mời các bạn tham khảo

Để mua, vui lòng liên hệ: MR. Hải 0988674911 email: tailieuso@gmail.com

HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN NHẰM THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM VÀO THỊ TRƯỜNG EU

de an

HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN NHẰM THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM VÀO THỊ TRƯỜNG EU

Mục lục:

TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTMỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH VẼ VÀ HỘP
Nội dung Số trang
PHẦN MỞ ĐẦU 1
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ NƯỚC VỀ 10
HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU CỦA CHÍNH PHỦ
1.1. Một số vấn đề lý luận chung về hoạt động xúc tiến xuất 10
khẩu của Chính phủ
1.2. Vai trò của hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ 30
1.3. Hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ một số nước trên thế giới và kinh nghiệm đối với Việt Nam
Chương 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA SANG THỊ TRƯỜNG EU CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
2.1. Đặc điểm thị trường EU và tình hình xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang EU
2.2. Hệ thống các tổ chức xúc tiến xuất khẩu của Việt Nam hiện nay
2.3. Thực trạng hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hoá sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam từ năm 2000 đến nay
2.4. Đánh giá khái quát về hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam
Chương 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA SANG THỊ TRƯỜNG EU CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM3.1. Định hướng phát triển xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam 124

3.2. Quan điểm và định hướng đối với hoạt động xúc tiến xuất khẩu…

136

3.3. Bối cảnh kinh tế trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ Việt Nam
3.4. Một số giải pháp hoàn thiện và tăng cường hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam

145
154

KẾT LUẬN  170
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ  172
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO  173
PHỤ LỤC

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 

 

Tài liệu tiếng Việt

 

  1. Mai Hoài Anh (2005), “Chiến lược châu Á mới của EU và triển vọng quan hệ Việt Nam EU những năm đầu thế kỷ XXI”, Nghiên cứu châu Âu, (1), trang 16 – 18.
  2. Lê Việt Anh (2006), “Vai trò của các tổ chức xúc tiến thương mại trong việc thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Mỹ”, Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương, (15), trang 26 – 29.
  3. Nguyễn Kim Bảo (2004), Điều chỉnh một số chính sách ở Trung Quốc (1992 – 2010), Nhà xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nộ
  4. Đỗ Đức Bình, Nguyễn Thường Lạng (2002), Giáo trình Kinh tế quốc tế,

 

Đại học Kinh tế quốc dân, Nhà xuất bản Lao động xã hội, Hà Nội.

 

  1. Nguyễn Thanh Bình (2005), Thị trường EU: Các quy định pháp lý liên quan đến chính sách sản phẩm trong marketing xuất khẩu, Nhà xuất bản Lao động xã hội, Hà Nội.
  2. Bộ Thương mại (2001), Chiến lược phát triển xuất khẩu thời kỳ 2001 – 2010.
    1. Bộ Thương mại (2004), Tài liệu bồi dưỡng kiến thức cơ bản về hội nhập

 

kinh tế quốc tế, Hà Nội.

 

  1. Bộ Công Thương (2008), “Quy chế làm việc gữa Cục xúc tiến thương mại và thương vụ Việt Nam tại nước ngoài (Ban hành kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-BCT ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)”,

http://www.mot.gov.vn/mot/tag.idempotent.render.userLayoutRootNode.target.n162.uP

 

  1. Bộ Công Thương (2008), “Danh mục các điều ước quốc tế, hiệp định hợp tác song phương và đa phương”, www.mot.gov.vn/forum/forum/viewthread?thread=256 – 27k  –.

 

 

 

 

  1. Bộ Công Thương (2007), “Danh mục các chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2008 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2492/QĐ-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)”.
  2. Bộ Công Thương (2008), “Chức năng, nhiệm vụ của Bộ Công  Thương”, http://mot.gov.vn/mot/tag.idempotent.render.userLayoutRootNode.ta

 

rget.n201.uP?uP_root=me&action=show_organize&subaction=1.

 

  1. Bộ Công Thương (Cổng thương mại điện tử quốc gia) (2008), “Hồ sơ thị trường”,

 

http://www.ecvn.com/ROOTSYS/book/anyone/nghiencuuthitruong/GioiThieuChung.html

 

  1. Bộ Công Thương -Trung tâm thông tin thương mại và công nghiệp (2008), Quy định hải quan của EU: Những điều cần lưu ý đối với các doanh nghiệp Việt Nam, Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội.
  2. Bộ Ngoại giao (2008), “Xuất khẩu thuỷ sản sang EU năm 2007: Tăng 27,9%”,

www.mofa.gov.vn/vi/nr040807104143/nr040807105039/ns071225095918.

  1. Bộ Tài chính (2008), “Sẽ có 500 nghìn doanh nghiệp vào năm 2010”,

 

http://www.mof.gov.vn/Default.aspx?tabid=612&ItemID=19184.

 

  1. CIEM (2000), Xây dựng chính sách và tìm giải pháp hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân sản xuất hàng xuất khẩu, Hà Nộ
  2. Cục Xúc tiến thương mại (2006), “Báo cáo hoạt động xúc tiến thương mại năm 2005 và định hướng kế hoạch trong năm 2006”, Tài liệu phục vụ Hội nghị thương mại toàn quốc năm 2006, Hà Nộ
  3. Cục Xúc tiến thương mại (2007), “Nâng cao hiệu quả xúc tiến thương mại trong tình hình mới”, Tài liệu phục vụ Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Cục Xúc tiến thương mại (2003), Danh sách các tổ chức hỗ trợ thương mại trên thế giới, Hà Nội.
  2. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Cục Xúc tiến thương mại, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=95&Itemid=362.
  3. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Giới thiệu ấn phẩm của Cục Xúc tiến thương mại, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=3111&Itemid=293.
  4. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Đăng ký sử dụng công cụ nghiên cứu thị trường ITC, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=466&Itemid=226.
  5. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Thương vụ Việt Nam tại EU, http://www.thitruongnuocngoai.vn/?ssoft=4&subid=&profile_id=1&region_id=270.
  6. Cục Xúc tiến thương mại (2008), XTTM góp phần thúc đẩy xuất khẩu, giảm nhập siêu, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=4603&Itemid=226.
  7. Cục Xúc tiến thương mại (2009), Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2009, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&view= article&id=262&Itemid=130.
  8. Đỗ Thị Hương (2006), “Vai trò của hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ trong điều kiện Việt Nam gia nhập WTO”, Kinh tế và Phát triển, (Số đặc san Khoa Kinh tế & Kinh doanh quốc tế), trang 36 – 40.

 

 

 

 

  1. Đỗ Thị Hương (2008), “Hoạt động xúc tiến xuất khẩu của ngành thủy sản Việt Nam: Thực trạng và giải pháp”, Kinh tế & phát triển, (134), trang 20 – 22.
  2. Phạm Thu Hương (2004), Thực trạng và các giải pháp thúc đẩy hoạt động xúc tiến thương mại quốc tế của Việt Nam, Luận án tiến sĩ kinh tế, trường ĐH Ngoại thương, Hà Nội.
  3. Lê Văn Hoàng, Trần Hoàng Kim, Phạm Huy Trí (1992), Kinh tế NICs Đông Á – Kinh nghiệm đối với Việt Nam, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nộ
  4. Nguyễn Hữu Khải (2005), Hàng rào phi thuế quan trong chính sách thương mại quốc tế, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội, hà Nội, Hà Nộ
  5. http://f-news.f-network.net/TinKinhTe-News2997.f-net   .

 

“Quan hệ thương mại của Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ”.

 

  1. http://vn.euvietnam.com/bizcenter/0/Tổng-quan-về-kinh-tế-và-thương- mại-của-EU-năm-2008/34/440, Tổng quan về kinh tế và thương mại của EU năm 2008, Báo Diễn đàn doanh nghiệp Việt Nam – E
  2. http://22255.31.179:8080/tiengviet/tulieuvankien/vankiendang/?topic

 

=191&subtopic=8, “Văn kiện đại hội”, Báo Điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam.

  1. Võ Đại Lược (chủ biên) (2003), Bối cảnh quốc tế và xu hướng điều chỉnh chính sách phát triển kinh tế ở một số nước lớn, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nội.
  2. Nguyễn Anh Minh (2006), Nghiên cứu chính sách thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá của Trung Quốc giai đoạn từ 1978 đến nay và gợi ý vận dụng đối với Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Trường đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Mia Mikie (Uỷ ban Kinh tế – xã hội Liên hợp quốc, khu châu Á – Thái Bình Dương) – Viện Nghiên cứu Thương mại (Biên dịch) (2003), Xúc tiến thương mại, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
  2. Nguyễn Quỳnh Nga (2005), Các tổ chức hỗ trợ xúc tiến thương mại với vai trò đẩy mạnh xuất khẩu của Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Luận văn thạc sỹ kinh tế, Khoa Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội.
  3. Nguyễn Duy Nghĩa (2007), “Nâng cao hiệu quả của xúc tiến thương mại trong tình hình mới”, Thương mại, (43), trang 15-17.
  4. Duy Nghĩa, “Triển khai công tác xúc tiến thương mại năm 2008”, http://www.vietrade.gov.vn.
  5. Đặng Nguyễn, “Nâng cao chất lượng và hiệu quả xúc tiến thương mại: 4 bất cập cần được khắc phục trong oạt động xúc tiến thương mại”, Thời báo Kinh tế Việt Nam, (166), trang 06.
  6. Nguyễn Thị Nhiễu (2003), Xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, Nhà xuất bản Lao động – xã hội, Hà Nội.
  7. Ty Nhung – Mạnh Chung (2008), Xúc tiến thương mại: Bí quyết của Thái Lan, http://vneconomy.vn/?home=detail&page=category&cat_name=10& id=42076f5f01a0b1&pageid=2718.
  8. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (2008), “Giới thiệu chung”,

http://www.vcci.com.vn/vcci/gioi-thieu-chung.

 

  1. Quốc hội (2005), Luật Thương  mại,  số  36/2005/QH11  –  ngày 29/11/2005.
  2. Quốc hội (2005), Luật Thuế  xuất  khẩu,  thuế  nhập  khẩu,  số 45/2005/QH11 – ngày 14/ 6/ 2005.

 

 

 

 

  1. Quốc hội (2005); Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng, số 57/2005/QH11 – ngày 29

/11/2005.

 

  1. 47. Quốc hội (2005), Luật Đầu tư, số 59/2005/QH11 – ngày 29/11/ 2005.

 

  1. Quốc hội (2005), Luật Doanh  nghiệp,  số  60/2005/QH11-  ngày 29/11/2005.
  2. Thủ tướng Chính phủ (2005), Số 279/2005/ QĐ – TTg (ngày 03 tháng 11 năm 2005), Quyết định về việc ban hành quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 – 201
  3. Thủ tướng Chính phủ (2006), Số 156/2006/ QĐ – TTg (ngày 30 tháng 6 năm 2006), Quyết định về việc phê duyệt Đề án phát triển xuất khẩu giai đoạn 2006 – 2010.
  4. Nguyễn Thùy (2005), “Thiếu đồng bội trong hoạt động xúc tiến thương mại”, http://vietrade.gov.vn .
  5. Tổng cục Thống kê (2008), Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ, http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=393&idmid=3&ItemID=76 37.
  6. Tổng cục Thống kê (2008), Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu, http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=433&idmid=3.
  7. Trung tâm tư vấn và đào tạo KTTM (ICTC) – Tổ chức Xúc tiến thương mại Nhật Bản (1997), Thị trường Nhật bản, Nhà xuất bản Văn hoá thông tin, Hà Nội.
  8. Trung tâm Xúc tiến thươmg mại Hà Nội (2007), “Liên kết giữa các trung tâm xúc tiến thương mại địa phương và các tổ chức xúc tiến thương mại khác”, Tham luận tại Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Trung tâm Xúc tiến phát triển thương mại Hải Phòng (2007), “Triển khai mô hình trung tâm xúc tiến thương mại tại Hải Phòng”, Tham luận tại Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.
  2. Uyên, “Khủng  hoảng  kinh  tế  toàn  cầu  và  những  hệ  quả  đáng  lo ngại”,Doanhnghiệp24G,,http://www.doanhnhan360.com/Desktop.aspx/Thi-truong-360/Thi-truong/Khung_hoang_kinh_te_toan_cau_va_he_qua_dang_lo_ngai/
  3. Lê Thị Anh Vân (2003), Đổi mới chính sách nhằm thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam trong quá trình hội nhập, Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội.
  4. Đoàn Thị Hồng Vân (2004), Thâm nhập Thị trường châu Âu – Những điều cần biết, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nộ
  5. Viện Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung ương (2003), Chính sách phát triển kinh tế: Kinh nghiệm và bài học của trung Quốc (tập 1 và 2), Nhà xuất bản Giao thông vận tải, Hà Nộ
  6. Viện Nghiên cứu Thương mại (2008), Thương mại Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế (Giới thiệu kết quả Nghiên cứu của Viện), Hà Nội.
  7. Viện Nghiên cứu Thương mại (2008), Dự báo thị trường thế giới một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam đến năm 2015, Báo cáo tổng hợp – Đề tài cấp Bộ, Hà Nội.
  8. Lê Danh Vĩnh & Trịnh Minh Anh, “Những tác động của việc gia nhập WTO đến sự phát triển kinh tế – thương mại của đất nước ta trong thời gian qua”, Phân tích và dự báo kinh tế, (22), trang 15- 18.
  9. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2005), Ảnh hưởng của Liên minh châu Ấu mở rộng đến quan hệ kinh tế – thương mại với Việt Nam, Hà Nội.
  10. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2004), Quan hệ Kinh tế, thương mại Việt Nam – Liên minh châu Âu, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2006), “Tiếp cận thị trường Liên minh châu Âu”, Tài liệu tham khảo tại Hội nghị Thương mại toàn quốc 2006, Hà Nội.
  2. Nguyễn Hữu Vui (2004), Giáo trình Triết học Mác – Lê Nin, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội.
  3. www.agrgov.vn/news/newsDetail.asp?targetID=2233, “Việt Nam đã có quan hệ thương mại với hơn 200 nước và vùng lãnh thổ”.
  4. www.vietnamtradefair.com/xttm/thuongvu3.htm,, “Thương   vụ   Việt Nam tại Nước ngoài”.
  5. http://www.vietnamtradefair.com/xttm/phongxtthtm, “Các tổ chức xúc tiến thương mại Việt Nam”.

 

 

Tài liệu Tiếng Anh

 

 

 

  1. European Commission (2008), Vietnam trade with EU and EU trade with Vietnam and the World, http://trade.ec.europa.eu/doclib/docs/2006/september/tradoc_113463.p df.
  2. European Commission  (2008),  EU  trade  with  the  World  –  Trade Statistics, http://trade.ec.europa.eu/doclib/docs/2006/september/tradoc_122531.p df
  3. WTO (2007), Trade Policy Review: Thailand,

 

http://www.wto.org/english/tratop_e/tpr_e/tp291_e.htm

 

  1. WTO (2007), A Government Report: Germany,

Báo giá: 100.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Tài trợ của ngân hàng thương mại đối với phát triển ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng tại Công ty Điện tử Công nghiệp – CDC

dich-vu-viet-luan-van2

Luận án tiến sĩ kinh tế: Tài trợ của ngân hàng thương mại đối với phát triển ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng tại Công ty Điện tử Công nghiệp – CDC

Mục lục:

PHầN MỞ ĐẦU…………………………………………………………………………………………………………………………… 1

CHÖÔNG I: VAI TROØ CUÛA TÍN DUÏNG NGAÂN HAØNG ÑOÁI VÔÙI SÖÏ PHAÙT TRIEÅN NGAØNH DU LÒCH

    1. Tổng quan về du lịch……………………………………………………………………………………………… 5
    2. Khái niệm cơ bản về du lịch, ngành du lịch……………………………………………………………… 5
    3. Tài nguyên du lịch………………………………………………………………………………………………… 6
    4. Khái niệm………………………………………………………………………………………………. 6
    5. Các loại tài nguyên du lịch……………………………………………………………………….. 7
    6. Các loại hình du lịch…………………………………………………………………………………………….. 9
    7. Căn cứ vào hình thức tổ chức chuyến đi……………………………………………………. 9
    8. Căn cứ theo phương thức tổ chức…………………………………………………………….. 9
    9. Căn cứ vào nhu cầu đi du lịch của du khách………………………………………………. 10
    10. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ……………………………………………………………………. 11

1.1.3.5. Căn cứ vào phương tiện giao thông……………………………………………………… 11

      1. Những điều kiện để phát triển du lịch……………………………………………………………………… 12
      2. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành du lịch………………………………….. 15
        1. Nhân tố bên trong…………………………………………………………………………………… 15
        2. Yếu tố bên ngoài…………………………………………………………………………………….. 16
      3. Sự cần thiết phải phát triển du lịch…………………………………………………………………………. 18
    1. Ñieàu kieän vaø lôïi theá phaùt trieån du lòch Laâm Ñoàng………………………………………………………… 19
    2. Những điều kiện để phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………………………………….. 19
    3. Những lợi thế để phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………………………………………. 23
    4. Nguoàn taøi trôï cho phaùt trieån du lòch vaø vai troø cuûa tín duïng ngaân haøng ñoái vôùi söï phaùt trieån ngaønh du lòch  29
    5. Các nguồn tài trợ cho phát triển du lịch …………………………………………………………………. 29
    6. Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển của ngành du lịch ……………………… 31
    7. Ngân hàng thương mại và các chức năng của NHTM …………………………………. 31
    8. Tín dụng và các hình thức cấp tín dụng cho ngành du lịch ………………………….. 36
    9. Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển ngành du lịch ………………. 40
    10. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch ……………………………… 52
    1. Baøi hoïc kinh nghieäm thu huùt nguoàn voán vaø thu huùt du khaùch ôû moät soá quoác gia treân theá giôùi 53
    2. Bài học kinh nghiệm từ Trung Quốc ………………………………………………………………………. 53
    3. Bài học kinh nghiệm từ Thái Lan …………………………………………………………………………… 54
    4. Bài học kinh nghiệm từ Malaysia …………………………………………………………………………… 56
    5. Bài học kinh nghiệm từ Singapore …………………………………………………………………………. 58

Kết lun chương 1

CHÖÔNG  2:  THÖÏC  TRAÏNG  TÍN  DUÏNG  NGAÂN  HAØNG  ÑOÁI  VÔÙI  NGAØNH  DU LÒCH TÆNH LAÂM ÑOÀNG THÔØI GIAN QUA.

    1. Thực trạng hoạt động ngành du lịch trong thời gian qua ……………………………………….. 62
    2. Hệ thống tổ chức kinh doanh du lịch ……………………………………………………………………. 62
      1. Thực trạng về cơ sở vật chất kỹ thuật ngành du lịch ………………………………………………… 63
      2. Thực trạng nguồn nhân lực ngành du lịch ………………………………………………………………. 66
      3. Thực trạng về phát triển nguồn khách du lịch …………………………………………………………. 67
      4. Doanh thu và số ngày lưu trú của du khách ……………………………………………………………. 70
      5. Về hạ tầng kỹ thuật ……………………………………………………………………………………………… 71
      6. Quản lý Nhà nước về du lịch ………………………………………………………………………………… 74
      7. Khảo sát đánh giá của du khách về du lịch Lâm Đồng …………………………………………….. 75
      8. Những thành tựu đạt được của ngành du lịch Lâm Đồng …………………………………………. 76
      9. Những hạn chế và nguyên nhân của ngành du lịch Lâm Đồng ………………………………… 77
    1. Thực trạng tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch Lâm Đồng trong thời gian qua         79
    2. Khái quát về lịch sử hình thành và phát triển của các ngân hàng thương mại trên địa
    3. bàn tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………………….. 79
    4. Thực trạng về nguồn vốn huy động và nguồn vốn điều hoà từ trung ương………………….. 81
    5. Thực trạng về nguồn vốn huy động tại địa phương……………………………………… 81
    6. Thực trạng về nguồn vốn điều hoà từ trung ương……………………………………….. 85
    7. Thực trạng hoạt động tín dụng ngân hàng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong thời gian qua        87
    8. Thực trạng đầu tư tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch……………………………………… 90
    9. Thực trạng đầu tư tín dụng đối với ngành du lịch Lâm Đồng ………………………. 90
    10. Tỷ trọng dư nợ cho vay ngành du lịch trong tổng dư nợ……………………………… 93
    11. Cơ cấu dư nợ ngành du lịch so với tổng dư nợ cho vay ngành dịch vụ…………. 95
    12. Dư nợ cho vay ngành du lịch của một số ngân hàng thương mại trên địa bàn…. 96
    13. Những dự án đầu tư du lịch trọng điểm có sự tham gia tài trợ của các NHTM

trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………. 100

        1. Một số khảo sát đối với khách hàng vay vốn đầu tư phát triển du lịch Lâm Đồng và hiệu quả kinh tế-xã hội đem lại từ đầu tư tín dụng…………………………………………………………………… 102
        2. Về cơ chế cho vay đối với ngành du lịch……………………………………………………. 106
      1. Đánh giá những mặt làm đƣợc, những hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong đầu
      2. Một số mặt làm được……………………………………………………………………………………………. 111
      3. Những hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong đầu tư tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………………….. 113
      4. Những hạn chế……………………………………………………………………………………….. 113
      5. Nguyên nhân của những hạn chế………………………………………………………………. 116
  • tƣ tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng………………………………………… 111

 

Kết luận cơng 2

CHÖÔNG 3: GIAÛI PHAÙP TÍN DUÏNG NGAÂN HAØNG ÑOÁI VÔÙI SÖÏ PHAÙT TRIEÅN NGAØNH DU LÒCH TÆNH LAÂM ÑOÀNG

3.1 Quan ñieåm phaùt trieån du lòch treân ñòa baøn tænh Laâm Ñoàng………………………. 123

    1. Nhu cầu vốn để đầu tƣ cho du lịch Lâm Đồng……………………………………………………….. 129
    2. Những giải pháp chủ yếu về tín dụng ngân hàng……………………………………………………. 131
    3. Một số mô hình tài trợ của các NHTM cho ngành du lịch…………………………………………. 131
    4. Tăng cường công tác huy động vốn, đặc biệt là nguồn vốn trung, dài hạn…………………… 135
    5. Phát hành trái phiếu trung dài hạn của ngân hàng; bảo lãnh phát hành trái phiếu cho các dự án du lịch…………………………………………………………………………………………………………… 135
    6. Đa dạng hoá các hình thức huy động vốn, kỳ hạn gửi tiền…………………………… 136
    7. ây dựng chính sách lãi suất linh hoạt, phù hợp……………………………………………. 138
    8. Mở rộng và nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ ngân hàng……………………… 140
    9. Xây dựng trụ sở giao dịch khang trang, sạch đẹp; mở rộng huy động vốn ở ngoài địa bàn                    141
    10. Đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền…………………………………………………. 142
    11. Mở rộng đối tượng khách hàng vay, đa dạng hoá đối tượng cho vay và phương thức
    12. Đa dạng hoá đối tượng khách hàng vay…………………………………………………….. 143
    13. Mở rộng các đối tượng cho vay………………………………………………………………… 146
    14. Đa dạng hoá các phương thức cho vay……………………………………………………… 146
    15. cho vay………………………………………………………………………………………………………………………… 143
    16. Đơn giản hoá qui trình, thủ tục vay vốn theo hướng tinh giản, gọn nhẹ………………………. 148
    17. 3.3.5 Giải pháp về đảm bảo tiền vay………………………………………………………………………………… 150
      1. Giải pháp về cơ chế, kỹ thuật nghiệp vụ tín dụng…………………………………………………….. 154
      2. Chính sách tín dụng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng………………………………………… 158
        1. Chính sách lãi suất………………………………………………………………………………….. 158
        2. Chính sách ưu đãi về vốn, thời hạn cho vay……………………………………………….. 159
        3. Chính sách xử lý các món vay sau khi cho vay……………………………………………. 160
      3. Tăng cường tài trợ cho vay trung, dài hạn và mở rộng các hình thức cho thuê tài chính
      4. đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch………………………………………………………………… 160
      5. Mở rộng mạng lưới giao dịch, tiếp tục hiện đại hoá công nghệ ngân hàng và mở rộng
      6. phát hành thẻ quốc tế, cũng như mở rộng hệ thống chấp nhận thanh toán thẻ quốc tế…………… 162
      7. Nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp và có chính sách đãi ngộ đối với đội ngũ cán
      8. bộ tín dụng…………………………………………………………………………………………………………………… 164
      9. Đẩy mạnh hoạt động Marketing ngân hàng đến các tổ chức, cá nhân kinh doanh du
      10. lịch………………………………………………………………………………………………………………………………. 165
      11. Nâng cao vai trò, chất lượng tư vấn tài chính cho khách hàng và tăng cường kiểm tra kiểm soát            167
    1. Giaûi phaùp hoå trôï……………………………………………………………………………………………………. 168
    2. Đa dạng hóa nguồn vốn phục vụ cho phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………….. 168
    3. Đa dạng hoá và nâng cao chất lượng các loại hình và sản phẩm dịch vụ du lịch…………… 175
    4. Bảo tồn và phát triển các hoạt động văn hoá của cộng đồng các dân tộc Tây Nguyên,
    5. giữ gìn an ninh trật tự xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái………………………………………………. 181
    6. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ phát triển du lịch………………………… 183
    7. Qui hoạch tổng thể du lịch tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………… 187
    8. Liên kết phát triển du lịch……………………………………………………………………………………… 189
    9. Xây dựng thương hiệu du lịch Lâm Đồng, đẩy mạnh công tác tuyên truyền quảng cáo
    10. và mở rộng, phát triển thị trường…………………………………………………………………………………….. 192
    11. Bảo tồn và phát triển rừng…………………………………………………………………………………….. 195
    12. Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực cho ngành du lịch…………………………………………….. 196
    13. Tiếp tục hoàn thiện và đổi mới công tác quản lý Nhà nước về du lịch……………………….. 198
    14. Cải thiện môi trường đầu tư, môi trường kinh doanh thông thoáng, hấp dẫn……………… 200

3.5 Kieán nghò………………………………………………………………………………………………………………. 202

3.51. Đối với Chính phủ và các Bộ, Ngành và chính quyền địa phương………………………………. 202

      1. Thành lập qũi cho vay, hỗ trợ lãi suất; quĩ bảo lãnh tín dụng, qũi rủi ro tín dụng và bảo hiểm tín dụng 206

Một số kiến nghị khác   208

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Báo điện tử Vietnamnet, Báo Thanh niên, Báo Tuổi Trẻ, Báo Nhân Dân; Tạp chí Ngân hàng, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, Tạp chí Tài chính Tiền tệ (2002-2010).
2. Bộ chính trị (2004), Thông báo kết luận số 148-TB/TW ngày 16 tháng 10 năm 2004 của Bộ chính trị về tình hình và giải pháp để phát triển kinh tế xã hội vùng Tây Nguyên toàn diện bền vững.
3. Bộ chính trị (2002)- Nghị quyết 10/NQ/TW ngày 18/01/2002 của Bộ chính trị về phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng vùng Tây Nguyên thời kỳ 2001-2010.
4. Bộ tư pháp- Bộ tài nguyên môi trường (2005) Thông tư 05/2005/TTLT-BTP- BTNMT- Thông tư liên tịch hướng dẫn đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất .
5. Bùi Thị Hải Yến ( Chủ biên)(2009)- Tài Nguyên Du lịch, Nxb Giáo dục.
6. Bùi Thị Hải Yến (2007)- Qui hoạch du lịch, Nxb Giáo dục.
7. Chính phủ (2004), Chỉ thị số 45/2004/CT-TTg ngày 07/12/2004 của Chính phủ về tăng cường thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp để tiếp tục phát triển vùng Tây Nguyên toàn diện, bền vững.
8. Chính phủ (2002), Nghị định 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về việc bổ sung một số điều của Nghị định 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng.
9. Chính phủ (2004) – Nghị định 181/2004/NĐ-CP- Nghị định về thi hành luật đất đai năm 2003.
10. Chính phủ (2006) – Nghị định 163/2006/NĐ-CP, Nghị định về giao dịch đảm bảo.
11. GS. Nguyễn Tấn Đắc (2005)- Văn hoá xã hội và con người Tây Nguyên, Nxb Khoa học Xã hội.

12. GS.TS. Nguyễn Văn Đính; PGS.TS. Trần Thị Minh Hoà (đồng chủ biên) (2008)- Kinh tế du lịch, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
13. Lê Anh Cường (2004)- Tạo dựng và quản trị thương hiệu, danh tiếng và lợi nhuận, Nxb Lao động – Xã hội .
14. Lê Văn Châu (1995) -Vốn nước ngoài và chiến lược phát triển kinh tế- Nxb Chính trị quốc gia.
15. Luật bảo vệ môi trường, Nxb Hồng Đức (2010).

16. Luật dân sự , Nxb Chính trị quốc gia (2006).
17. Luật các Tổ chức tín dụng (năm 1997, sửa đổi bổ sung năm 2004), Nxb Chính trị quốc gia (2006).
18. Luật du lịch (2005).
19. Luật doanh nghiệp, Nxb Giao thông vận tải (2010).
20. Luật đất đai 2003, sửa đổi bổ sung năm 2009, Nxb Sự thật (2010).
21. Luật gia. Đào Thanh Hải (2004)- Những qui định về đổi mới chính sách quản lý đất đai và nhà ở, Nxb Lao động .
22. Luật nhà ở 2005, sửa đổi bổ sung năm 2009, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh ( 2010).
23. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1997, sửa đổi bổ sung năm 2003, Nxb Chính trị quốc gia (2008).
24. MBA. Nguyễn Văn Dung (2009)- Chiến lược & Chiến thuật quảng bá Marketing du lịch, Nxb Giao thông vận tải.
25. MBA. Nguyễn Văn Dung (2009)- Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố, Nxb Giao thông Vận tải.
26. Minh Anh, Thân Phương Hà, Quách Thu Huyền (2009) – 99 Danh Thắng Việt Nam, Nxb Văn Hoá Thông Tin.
27. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (2003,2005), Quyết định số 203/QĐ- HĐQT, ngày 16 tháng 07 năm 2003 của Hội đồng quản trị “ V/v ban hành qui định cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam” và Quyết định số 285/QĐ-HĐQT “V/v sửa đổi, bổ sung quyết định số 203/QĐ- HĐQT”, ngày 17/12/2005.
28. Ngân hàng Nhà nước tỉnh Lâm Đồng (2004-2010)- Báo cáo hoạt động ngân hàng; tổng hợp dư nợ cho vay của các NHTM trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
29. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2001,2005)- Quyết định số 1627/2001/QĐ- NHNN- Qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng và Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam “ V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN.
30. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2005)- Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN- Qui định về phân loại nợ và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng
của tổ chức tín dụng.
31. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (2002)- Quyết định số 72/QĐ-HĐQT-TD, Qui chế cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
32. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam- Quyết định số 666/QĐ-HĐQT-TDHo, Quy chế cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
33. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (2006), Quyết định 228/QĐ-NHNT.HĐQT, ngày 02/10/2006 “ V/v ban hành qui định của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam về cho vay đối với khách hàng”.
34. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (2010), Quyết định số 221/QĐ/HĐQT-NHCT.35, ngày 26/02/2010 “ V/v ban hành qui chế cho vay đối với khách hàng là tổ chức” và Quyết định số 222/QĐ/HĐQT-NHCT.35, ngày 26/02/2010

“ V/v ban hành qui chế cho vay đối với khách hàng là cá nhân” của Hội đồng Quản trị Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam.
35. Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng (2004-2009), Cục thống kê Lâm Đồng(2010).

36. Nguyễn Đình Hoè – Vũ Văn Hiếu (2004), Du lịch bền vững, Nxb Đại học quốc gia Hà Nội.
37. Nguyễn Thị Hải Yến (2007)- Đệ Nhất Phương Đông Thắng Cảnh, Nxb Thế Giới .
38. Chính phủ(1993)-Nghị quyết 45CP của Chính phủ ngày 26 tháng 6 năm 1993 về đổi mới quản lý và phát triển ngành du lịch.
39. Tỉnh ủy Lâm Đồng (2006)-Nghị quyết 06/NQ-TU ngày 21 tháng 09 năm 2006 “ phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đột phá, tăng tốc phát triển kinh tế du lịch, dịch vụ giai đoạn 2006-1010.
40. Phạm Côn Sơn (2003)- Cẩm nang du lịch Đà Lạt- Lâm Đồng, Nxb Thanh Niên.
41. Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính (1990).
42. Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước (1990).
43. PGS. TS. Lê Văn Tề; TS. Lê Đình Viên (2008)- Tiền tệ và Ngân hàng, Nxb Lao động- Xã hội.
44. PGS. TS. Lê Văn Tề; TS. Hồ Diệu (Biên dịch và hiệu đính) (2004)- Ngân hàng Thương Mại, Nxb Thống kê.
45. PGS.TS. Lê Qúi Đức (2004)- Vai trò của văn hoá trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông thôn, nông nghiệp vùng đồng bằng Sông Hồng, Nxb Văn hoá- Thông tin và Viện văn hoá.
46. PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn (Chủ biên) (2009) – Tiền tệ Ngân hàng, Nxb Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
47. PGS.TS. Ngô Hướng; Ths. Tô Kim Ngọc (2001)- Lý thuyết tiền tệ và ngân hàng, Nxb Thống kê.

48. PTS. Nguyễn Văn Đính và Vũ Đình Thụy (1995): Sự phát triển của các nước ASEAN và một số bài học kinh nghiệm- Tạp chí Thương mại ( 8/1995), trang 26.
49. PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh; TS. Nguyễn Đình Hoà (đồng chủ biên) (2008)- Marketing Du Lịch, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
50. PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh; PGS.TS. Phạm Hồng Chương (2009)- Quản trị du lịch lữ hành, Nxb Đại học kinh tế quốc dân (2009).
51. PGS.TS. Phan Thị Thu Hà (2007)- Ngân hàng Thương mại, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
52. Sở Thương mại Du lịch Lâm Đồng (2006), kế hoạch phát triển du lịch và thương mại Lâm Đồng (2006-2010).
53. Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch Lâm Đồng, Báo cáo tổng kết hoạt động( 2004- 2010).
54. Tiến sỹ Hồ Diệu (chủ biên) (2000), Tín dụng ngân hàng- Nxb Thống kê.

55. Tổng cục du lịch Việt Nam (2005), Báo cáo tóm tắt thành tích 45 năm xây dựng và trưởng thành của ngành du lịch Việt Nam.
56. Tổng cục du lịch Việt Nam (2009)- Non nước Việt Nam .
57. Thủ tướng Chính phủ (2005), Quyết định số 195/2005/QĐ-TTg ngày 04/08/2005, phê duyệt đề án phương hướng giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch khu vực miền Trung-Tây nguyên.
58. Trần Văn Thông- Tổng quan du lịch, Nxb Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
59. Trần Vĩnh Bảo (2006)- Du lịch và Du học Hàn Quốc, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh.
60. Trần Vĩnh Bảo (2005)- Du lịch & Du học Singapore, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh .
61. TS. Lê Thị Tuyết Hoa; PGS. TS. Nguyễn Thị Nhung (đồng chủ biên) (2007)- Tiền tệ Ngân hàng, Nxb Thống kê.

62. TS. Hồ Diệu (Chủ biên) (2000) – Tín dụng ngân hàng, Nxb Thống kê.

63. UBND Thành phố Đà Lạt(4/2000): Đà Lạt điểm hẹn năm 2000- Nxb Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh.
64. UBND tỉnh Lâm Đồng(1996), Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Lâm Đồng (1996-2010).
65. Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng lần thứ XIII.
66. Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI, VII, VIII, IX, X, XI Đảng CSVN.
67. Vũ Thị Mạnh Quỳnh (2007)- Thái Lan đất nước của nụ cười, Nxb Thế giới .
68. Vũ Văn Thực (2010) “Vốn tín dụng ngân hàng cho phát triển du lịch tỉnh Lâm Đồng”- Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, số 48, trang 26.
69. Vũ Văn Thực (2010) “ Vốn cho phát triển du lịch Việt Nam”- Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, số 55, trang 21.
70. Vũ Văn Thực (2010) “ Huy động vốn của các NHTM để đầu tư phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”- Tạp chí Đại học Công nghiệp, số 2, trang 61.

GIẢI PHÁP MỞ RỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÁI BÌNH

de an

GIẢI PHÁP MỞ RỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÁI BÌNH
MỤC LỤC ……………………………………………………………………………………………………. 1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ………………………………………………………………… 4
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ ………………………………………………………………………. 5
PHẦN MỞ ĐẦU …………………………………………………………………………………………… 6
CHƯƠNG 1:MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ CHO VAY VÀ MỞ
RỘNG CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA …………………………………………………………………………….. 12
1.1. Khái quát về hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại …………………………. 12
1.1.1. Khái niệm ………………………………………………………………………………………….. 12
1.1.2. Phân loại cho vay ………………………………………………………………………………… 13
1.1.3. Nguyên tắc và điều kiện cho vay: …………………………………………………………… 17
1.2. Cho vay của Ngân hàng thương mại đối với Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ………… 19
1.2.1. Khái niệm DNNVV …………………………………………………………………………….. 19
1.2.2. Cho vay DNNVV ………………………………………………………………………………… 21
1.2.2.1. Đặc điểm trong cho vay DNNVV ………………………………………………………… 22
1.2.3. Rủi ro trong cho vay của Ngân hàng đối với DNNVV……………………………….. 22
1.3. Mở rộng cho vay đối với Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa của NHTM …………………… 23
1.3.1. Sự cần thiết mở rộng cho vay đối với DNNVV ………………………………………… 23
1.3.1.1. Vai trò của Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa đối với nền kinh tế ………………………. 25
1.3.1.2. Vai trò của tín dụng Ngân hàng đối với hoạt động kinh doanh DNNVV ……. 27
1.3.1.3. Ý nghĩa hoạt động cho vay đối với NHTM ……………………………………………. 29
1.3.2. Quan điểm và định hướng mở rộng cho vay DNNVV ……………………………….. 30
1.3.2.1. Quan điểm về mở rộng cho vay DNNVV ……………………………………………… 30
1.3.2.2. Định hướng mở rộng cho vay ……………………………………………………………… 32
1.3.2.3. Các chỉ tiêu mở rộng cho vay DNNVV ………………………………………………… 35
1.3.2.4. Kinh nghiệm của một số Ngân hàng về mở rộng cho vay DNNVV …………… 36
1.3.3. Nhân tố ảnh hưởng đến mở rộng cho vay DNNVV …………………………………… 38
1.3.3.1. Các nhân tố khách quan……………………………………………………………………… 38
1.3.3.2. Các nhân tố chủ quan ………………………………………………………………………… 39
2
CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG VỀ CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ
VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH THÁI BÌNH …………………………………………………………………………………. 44
2.1. Tổng quan về Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình . 44
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển …………………………………………………………… 44
2.1.2. Cơ cấu tổ chức, bộ máy, mạng lưới ………………………………………………………… 45
2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ …………………………………………………………………………… 45
2.1.4. Kết quả hoạt động kinh doanh chủ yếu của Chi nhánh ………………………………. 46
2.2. Thực trạng hoạt động cho vay đối với Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa tại Ngân hàng
TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình………………………………………… 47
2.2.1. Quy trình cho vay DNNVV tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi
nhánh Thái Bình. …………………………………………………………………………………………. 47
2.2.2. Sản phẩm cho vay ……………………………………………………………………………….. 49
2.2.3. Phân tích thực trạng mở rộng cho vay DNNVV tại Ngân hàng TMCP Công
thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình. …………………………………………………………. 49
2.2.3.1. Quy mô khách hàng vay vốn là DNNVV ……………………………………………… 51
2.2.3.2. Dư nợ cho vay đối với DNNVV ………………………………………………………….. 52
2.2.3.3. Dư nợ cho vay theo ngành nghề kinh doanh ………………………………………….. 53
2.2.3.4. Dư nợ cho vay theo thành phần kinh tế ………………………………………………… 54
2.2.3.5. Dư nợ cho vay theo thời hạn ………………………………………………………………. 55
2.2.3.6. Thị phần cho vay của Chi nhánh so với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường. .
………………………………………………………………………………………………………….. 55
2.2.3.7. Dư nợ theo địa bàn ……………………………………………………………………………. 57
2.2.3.8. Đánh giá những mặt được và những mặt hạn chế trong hoạt động cho vay
DNNVV tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình. ……… 58
CHƯƠNG 3 : GIẢI PHÁP MỞ RỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM- CHI
NHÁNH THÁI BÌNH …………………………………………………………………………………. 74
3.1. Tình hình kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014 ……………………… 74
3.2. Quan điểm của các cơ quan chức năng của Tỉnh đối với việc phát triển Doanh
nghiệp Nhỏ và Vừa trên địa bàn tỉnh. ………………………………………………………………. 75
3
3.2.1 Nhiệm vụ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình .
………………………………………………………………………………………………………….. 76
3.3. Giải pháp mở rộng cho vay Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa tại Ngân hàng TMCP
Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình. …………………………………………………. 78
3.3.1. Chú trọng công tác quản trị quan hệ khách hàng ………………………………………. 78
3.3.2. Áp dụng chính sách lãi suất phù hợp với DNNVV trong khung lãi suất do Ngân
hàng TMCP Công thương Việt Nam quy định ………………………………………………….. 79
3.3.3. Đa dạng hóa phương thức cho vay, cơ cấu dư nợ theo thời hạn, theo đồng tiền
một cách hợp lý và xây dựng chính sách thời hạn nợ phù hợp. …………………………….. 81
3.3.4. Nâng cao chất lượng thẩm định tín dụng …………………………………………………. 82
3.3.5. Nâng cao trình độ đội ngũ nhân sự và không ngừng rèn luyện nâng cao đạo đức
nghề nghiệp ………………………………………………………………………………………………… 84
3.3.6. Tăng cường quản trị rủi ro trong cho vay ………………………………………………… 86
3.3.7. Tăng cường công tác nghiên cứu thị trường, xác định sản phẩm, có định hướng
phát triển…………………………………………………………………………………………………….. 87
3.3.8. Tăng cường công tác huy động vốn, đáp ứng nhu cầu tăng trưởng cho vay …… 88
3.3.9. Nghiên cứu, đề xuất với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam sửa đổi quy
trình cho vay đối với DNNVV ……………………………………………………………………….. 88
3.4. Một số kiến nghị ……………………………………………………………………………………. 89
3.4.1. Kiến nghị đối với Chính phủ và các cơ quan chức năng …………………………….. 89
3.4.2. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước ……………………………………………………….. 90
3.4.3. Kiến nghị với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam ………………………….. 92
KẾT LUẬN ……………………………………………………………………………………………….. 95
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………………… 97

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. PGS.TS Phan Thị Thu Hà: Giáo trình NHTM Thương mại, -NXB Đại học Kinh tế
Quốc dân 2013;
2. TS Nguyễn Minh Kiều: Nghiệp vụ NHTM hiện đại, -NXB Thống kê 2007;
3. Peter Rose: Quản trị NHTM thương mại, Peter Rose 2004
4. TS. Lê Xuân Bá, TS. Trần Kim Hoài, TS. Nguyễn Hữu Thắng: Doanh nghiệp vừa và
nhỏ Việt nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế, -NXB Chính trị Quốc gia 2013;
5. Fredric S.Mishkim: Tiền tệ, NHTM và thị trường tài chính. -NXB Khoa học kỹ thuật
1994;
6. GS. TS Nguyễn Đình Hương: Giải pháp phát triển Doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt
nam-NXB Chính trị Quốc gia 2012;
7. Tạp chí Thị trường Tiền tệ số 19/06/2014: Mấy vấn đề về đầu tư tín dụng NHTM đối
với các Doanh nghiệp vừa và nhỏ nước ta;
8. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Thông tin tín dụng NHNN Việt nam;
9. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Luật Doanh nghiệp;
10. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Luật các tổ chức tín dụng;
11. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam: Quyết định số 222/QĐ-HĐQT-NHCT35
ngày 26/02/2010 về quy định cho vay đối với tổ chức kinh tế;
12. Lê Bá Minh Long: Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Kinh tế Tài chính-NHTM mã số
60.31.12 “Nâng cao chất lượng tín dụng đối với Doanh nghiệp vừa và nhỏ tại NH
Phương Đông”; Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2011;
13. Lê Đức Quang: Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng, mã số 63.34.20
““Giải pháp mở rộng cung tín dụng đối với Doanh nghiệp nhỏ và vừa của Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Nam”, Đại học Đà nẵng 2010;
14. Lê Thị Thu Hà: Luận văn thạc sỹ chuyên ngành Kinh tế Tài chính-Ngân hàng “Mở
rộng cho vay đối với DNNVV tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam-Chi
nhánh Sơn la”, Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013;
98
15. Nguyễn Trương Thuần Mẫn: Luận văn “ Mở rộng cho vay Doanh nghiệp vừa và nhỏ
tại Chi nhánh NHTM Đầu tư và Phát triển Hải Vân”, chuyên ngành Tài chính-NHTM
mã số 60.34.20, Đại học Đà nẵng năm 2012;
16. Luận văn “Giải pháp mở rộng cho vay đối với Doanh nghiệp vừa và nhỏ tại NHTM
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Chi nhánh Thăng Long”
17. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình: Báo cáo tình hình
hoạt động của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Thái Bình các
năm 2012, 2013, 2014 và 05 tháng 2015.
18. Ngân hàng Nhà nước tỉnh Thái Bình: Báo cáo tình hình hoạt động của các TCTD trên
địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014;
19. Chính phủ: Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/06/2009 về trợ giúp phát triển
DNNVV;
20. Chính phủ: Nghị quyết 22/NQ-CP ngày 05/05/2010 của Chính phủ về việc triển khai
Nghị định số 56/2009/NĐ-CP của Chính phủ;
21. Thủ tướng Chính phủ: Quyết định 1231/QĐ-TTg ngày 07/09/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch phát triển DNNVV giai đoạn 2011-2015,
22. UBND tỉnh Thái Bình: Kế hoạch số 56/KH-UBND ngày 18/10/2013 về việc phát triển
DNNVV trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015
23. Hiệp hội DNNVV: website vinasme.vn
24. UBND tỉnh Thái Bình: website thaibinh.gov.vn
25. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày
31/12/2001 về quy trình cho vay của Ngân hàng thương mại.
26. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: website sbv.gov.vn

 

Báo giá tài lieu: 100.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Luận văn thạc sĩ kinh tế: TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

dich-vu-viet-luan-van2

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ

MỞ ĐẦU.. 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 4

1.1. Rủi ro tín dụng trong hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại 4

1.1.1. Khái niệm và phân loại rủi ro tín dụng. 4

1.1.2. Những nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng. 7

1.1.3. Các chỉ tiêu phản ánh rủi ro tín dụng. 9

1.2. Quản trị  rủi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại 13

1.2.1. Khái niệm về quản trị rủi ro tín dụng. 13

1.2.2. Nguyên tắc quản trị rủi ro tín dụng. 14

1.2.3. Nội dung quản trị rủi ro tín dụng. 15

1.2.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của NHTM… 30

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM34

2.1. Khái quát về Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam34

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.. 34

2.1.2. Bộ máy tổ chức hoạt động. 35

2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh. 37

2.2. Thực trạng rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam42

2.2.1. Tỷ lệ nợ quá hạn. 42

2.2.2. Tỷ lệ nợ xấu. 44

2.2.3. Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro. 47

2.2.4. Tỷ lệ cho vay không tài sản đảm bảo. 49

2.3. Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam    50

2.3.1. Thực trạng nhận diện rủi ro tín dụng. 50

2.3.2. Đo lường rủi ro tín dụng. 52

2.3.3. Thực trạng kiểm soát rủi ro tín dụng. 64

2.3.4. Thực trạng xử lý rủi ro tín dụng. 71

2.4. Đánh giá thực trạng quản trị RRTD tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam    79

2.4.1. Thành công. 79

2.4.2. Hạn chế. 80

2.4.3 Nguyên nhân của hạn chế. 82

CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN  CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM    86

3.1. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam86

3.1.1. Mục tiêu chung. 86

3.1.2. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng. 87

3.2. Giải pháp tăng cườngquản trị RRTD tại Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam87

3.2.1. Nhóm giải pháp trực tiếp nhằm tăng cường quản trị rủi ro tại NH TMCP Công thương Việt Nam.. 88

3.2.2     Nhóm giải pháp bổ trợ nhằm tăng cường quản trị rủi ro tại NHTM CP Công thương Việt Nam   95

3.3        Kiến nghị nhằm tăng cưởng quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM CP Công thương Việt Nam    99

3.3.1     Kiến nghị với Nhà nước và các Bộ ngành liên quan. 99

3.3.2     Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước. 100

KẾT LUẬN.. 104

 

Báo giá: 100.000 VNđ

Luận văn thạc sĩ : NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO

 

Luận văn thạc sĩ : NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO

          MỤC LỤC

MỤC LỤC.. i

DANH MỤC BẢNG.. iv

DANH MỤC HÌNH.. v

PHẦN MỞ ĐẦU.. 1

  1. Lý do chọn đề tài 1
  2. Mục đích nghiên cứu đề tài 2
  3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu. 2
  4. Phương pháp nghiên cứu. 2
  5. Kết cấu của luận văn. 3

CHƯƠNG 1 :  CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, DỊCH VỤ

CHO THUÊ NHÀ Ở ĐỐI VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI 4

1.1. Cơ sở lý luận về chất lượng dịch vụ cho thuê nhà và đánh giá chất lượng  4

1.1.1.  Khái niệm và đặc điểm của dịch vụ. 4

1.1.2. Chất lượng dịch vụ và công cụ đo lường chất lượng dịch vụ. 5

1.1.3 Sự hài lòng của khách hàng. 13

1.1.4  Quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ. 15

1.1.3 Dịch vụ nhà ở cho người nước ngoài tại ở các khu Đoàn Ngoại giao  18

1.2. Thiết kế bảng hỏi 24

TÓM TẮT CHƯƠNG 1. 28

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG , ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG THUÊ NHÀ TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO DO CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN QUẢN LÝ.. 29

2.1. Giới thiệu Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 29

2.1.2. Giới thiệu Phòng Quản lý và Cung ứng nhà. 33

2.1.3 Đặc điểm dịch vụ cung cấp bởi Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 36

2.2. Kết quả hoạt động. 40

2.3. Phân tích thực trạng chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Ngoại giao đoàn. 43

2.3.1 Cơ sở dữ liệu và phương pháp phân tích. 43

2.3.2 Kết quả của chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Ngoại giao đoàn. 45

2.4. Đánh giá chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng tại các khu Đoàn Ngoại giao  50

2.4.1. Đánh giá về yếu tố Vật chất hữu hình. 50

2.4.2. Đánh giá về yếu tố Độ tin cậy. 54

2.4.3 Đánh giá về yếu tố Khả năng đáp ứng. 57

2.4.4. Đánh giá về yếu tố Tính đảm bảo, An toàn. 61

2.4.5. Đánh giá về yếu tố Sự thấu cảm.. 63

2.4.6 Phân tích chất lượng nhân viên phục vụ. 64

2.5 Tóm tắt những ưu điểm và điểm còn tồn tại trong chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng của Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 67

2.5.1 Ưu điểm.. 67

2.5.2 Điểm còn tồn tại 69

2.5.3 Phân tích các nguyên nhân. 70

TÓM TẮT CHƯƠNG 2. 72

CHƯƠNG 3 : GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG THUÊ NHÀ TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO.. 73

3.1. Thách thức và xu hướng thị trường căn hộ cho thuê và xu hướng thị trường  73

3.2. Kế hoạch phát triển dịch vụ của Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 76

3.3. Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Đoàn Ngoại giao. 77

3.3.1. Giải pháp 1: Mở rộng khách hàng thông qua công tác tiếp thị, marketing để tìm kiếm thêm khách hàng đến với Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 78

3.3.2. Giải pháp 2: Hoàn thiện cơ sở vật chất 79

3.3.3. Giải pháp 3: Nâng cao hơn nữa yếu tố về Độ tin cậy. 82

3.3.4. Giải pháp 4: Nâng cao hơn nữa yếu tố Khả năng đáp ứng. 84

3.3.5. Giải pháp 5: Nâng cao yếu tố tính đảm bảo, an toàn. 85

3.3.6. Giải pháp 6: Nâng cao yếu tố về sự thấu cảm.. 87

3.3.7. Giải pháp 7: Định hướng chiến lược và tổ chức. 88

KẾT LUẬN.. 90

TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 91

PHỤ LỤC 1. 92

PHỤ LỤC 2. 102

 

Báo giá: liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÁC GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÁC GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Lời cam đoan. iii

Lời cảm ơn. iv

Danh mục các chữ viết tắt v

Danh mục bảng. v

Danh mục biểu đồ. vi

Danh mục hình. vi

MỞ ĐẦU.. 1

Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ VÀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ.. 8

1.1. Cơ cấu ngành kinh tế và chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. 8

1.2. Những nhân tố tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. 14

1.3. Những tiêu chí cơ bản phản ánh sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. 16

1.4. Các mô hình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. 19

1.5. Đường lối của Đảng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong thời kỳ đổi mới 20

  1. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của địa phương khác rút ra bài học kinh nghiệm cho quận Long Biên. 25

2.1. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của huyện Gia Lâm.. 25

2.2. Bài học kinh nghiệm cho quận Long Biên. 26

Chương 2: THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ QUẬN LONG BIÊN GIAI ĐOẠN 2009 – 2013. 28

2.1. Giới thiệu về quận Long Biên. 28

2.2. Thực trạng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Quận (2009 – 2013). 37

2.3. Đánh giá chung về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của quận Long Biên. 53

Chương 3: PHƯƠNG HƯỚNG, GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ QUẬN LONG BIÊN.. 65

3.1. Quan điểm của quận Long Biên về phát triển kinh tế – xã hội đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. 65

3.2. Định hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Quận  đến năm 2020. 66

3.3. Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế quận Long Biên. 71

3.4. Các giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế quận Long Biên đến năm 2020. 75

3.4.1. Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi để thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài, phát huy các nguồn lực trong Quận để đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng dịch vụ – công nghiệp – nông nghiệp. 75

3.4.2. Phân công lại lao động kết hợp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của từng ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 78

3.4.3. Giải pháp về phát triển kinh tế nhiều thành phần. 80

3.4.4 Thu hút vốn, đầu tư vốn cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 81

3.4.5. Ưu tiên phát triển mạnh kết cấu hạ tầng phục vụ cho phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế  83

3.4.6. Giải pháp về thị trường và tiêu thụ sản phẩm.. 85

3.4.7 Giải pháp về ứng dụng khoa học công nghệ. 86

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 90

  1. Kết luận. 90
  2. Khuyến nghị 94

Tài liệu tham khảo. 96

 

Tài lieu 100 trang. Giá 100.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com