Archives for Luận văn, luận án

chống trợ cấp, chống bán phá giá và điều tra tự vệ

chống trợ cấp, chống bán phá giá và điều tra tự vệ

Bộ 3 cuốn

Hướng dẫn điều tra chống bán phá giá
theo quy định của pháp lệnh chống bán phá giá và tuân thủ hiệp định chống bán phá giá của WTO

Hướng dẫn điều tra chống trợ cấp
theo quy định của pháp lệnh chống trợ cấp và tuân thủ hiệp định chống tự vệ của WTO

Hướng dẫn điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
theo quy định của pháp lệnh về tự vệ và tuân thủ hiệp định tự vệ của WTO

Báo giá: liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Danh mục luận văn tham khảo

Danh mục Luận văn của Tài liệu số, mời các bạn tham khảo

Để mua, vui lòng liên hệ: MR. Hải 0988674911 email: tailieuso@gmail.com

Đồ án Ứng dụng của công nghệ CAD_CAM_CAE trong việc thiết kế, phân tích, đánh giá và chế tạo chi tiết

 

Đồ án Ứng dụng của công nghệ CAD_CAM_CAE trong việc thiết kế, phân tích, đánh giá và chế tạo chi tiết

Số trang: 80 trang

Báo giá: 50.000 VNĐ
Liên hệ: 0988674911

Đề án: Tính toán thiết kế hệ thống truyền động và lựa chọn hệ thống dẫn hướng dùng cho máy phay CNC

 

Đề án: Tính toán thiết kế hệ thống truyền động và lựa chọn hệ thống dẫn hướng dùng cho máy phay CNC

Số trang: 66  trang

Báo giá: 30.000 VNĐ

Liên hệ: 0988674911 email: tailieuso@gmail.com

Tài liệu liên quan:

Tính chọn hệ thống dẫn hướng

Đề án: tính toán thiết kế hệ thống truyền động và lựa chọn hệ thống dẫn hướng dùng cho máy phay CNC

Đồ án tốt nghiệp: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC CHẠY DAO VÀ TÍCH HỢP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CNC CHO MÁY TIỆN NC DFS2000

Đồ án tốt nghiệp: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC CHẠY DAO VÀ TÍCH HỢP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CNC CHO MÁY TIỆN NC DFS2000

Số trang: 137

Mục lục:

LỜI MỞ ĐẦU.. 1

ĐẶT VẤN ĐỀ.. 2

CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT MÁY TIỆN NC DFS2000. 3

  1. Giới thiệu về máy tiện DFS2000. 3
  2. CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÁY.. 4

2.1.    Động Cơ. 4

2.2.    Hộp điện. 4

2.3.    Bảng điều khiển (control panel) 5

2.4.    Mâm cặp. 5

2.5.    Ụ động. 6

2.6.    Ụ chống tâm.. 6

2.7.    Đầu Revolve. 7

2.8.    Vít Me-đai ốc bi 8

2.9.    Hộp tốc độ. 10

2.10.  Cơ cấu đầu quay Revolve. 12

2.11.  Hệ thống tay gạt 16

2.12.  Tính toán hộp tốc độ máy tiện NC DFS2000. 21

CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KHIỂN SỐ.. 35

  1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM.. 35

1.1.    Điều khiển. 35

1.2.    Điều khiển số NC ( Numerical control) 35

1.3.    Máy công cụ điều khiển chương trình số. 35

1.4.    Các dạng điều khiển số. 35

1.5.    Xử lý thông tin trong điều khiển số. 37

  1. CÁC CƠ CẤU VÀ BỘ PHẬN CỦA MỘT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ 39

2.1.    Chuyển động chính. 39

2.2.    Chuyển động chạy dao. 43

2.3.    Chuyển động chạy dao. 46

2.4.    Bộ nội suy. 48

2.5.    Hệ thống đo. 54

2.6.    Bộ so sánh. 61

2.7.    Cơ cấu dẫn hướng. 67

III. Máy tiện CNC.. 69

3.1.    Lịch sử ra đời và phát triển của máy công cụ điều khiển số. 69

3.2.    Đặc điểm cấu tạo. 70

3.3.    Một số thiết bị song song dung trên máy tiện. 74

CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC CHẠY DAO VÀ TÍCH HỢP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ CHO MÁY TIỆN NC DFS2000  76

  1. Thiết kế hệ thống động lực chạy dao cho máy tiện NC DFS2000 76

1.1.    Phương án thiết kế 1. 77

1.2.    Phương án thiết kế 2. 90

  1. Tích hợp hệ thống điều khiển CNC cho máy tiện NC DFS2000. 93

2.1.    Hệ thống điều khiển CNC cho máy tiện NC DFS2000. 93

2.2.    Phần mềm điều khiển số Mach3 Turning. 110

KẾT LUẬN.. 147

TÀI LIỆU THAM KHẢO   148

 

Báo giá: 100.000 VNĐ

liên hệ: 0988674911 email: tailieuso@gmail.com

 

TÀi liệu liên quan:

Giáo trình tiện CNC

 

HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN NHẰM THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM VÀO THỊ TRƯỜNG EU

de an

HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN NHẰM THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM VÀO THỊ TRƯỜNG EU

Mục lục:

TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTMỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH VẼ VÀ HỘP
Nội dung Số trang
PHẦN MỞ ĐẦU 1
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ NƯỚC VỀ 10
HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU CỦA CHÍNH PHỦ
1.1. Một số vấn đề lý luận chung về hoạt động xúc tiến xuất 10
khẩu của Chính phủ
1.2. Vai trò của hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ 30
1.3. Hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ một số nước trên thế giới và kinh nghiệm đối với Việt Nam
Chương 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA SANG THỊ TRƯỜNG EU CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
2.1. Đặc điểm thị trường EU và tình hình xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang EU
2.2. Hệ thống các tổ chức xúc tiến xuất khẩu của Việt Nam hiện nay
2.3. Thực trạng hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hoá sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam từ năm 2000 đến nay
2.4. Đánh giá khái quát về hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam
Chương 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA SANG THỊ TRƯỜNG EU CỦA CHÍNH PHỦ VIỆT NAM3.1. Định hướng phát triển xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam 124

3.2. Quan điểm và định hướng đối với hoạt động xúc tiến xuất khẩu…

136

3.3. Bối cảnh kinh tế trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ Việt Nam
3.4. Một số giải pháp hoàn thiện và tăng cường hoạt động xúc tiến xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU của Chính phủ Việt Nam

145
154

KẾT LUẬN  170
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ  172
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO  173
PHỤ LỤC

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 

 

Tài liệu tiếng Việt

 

  1. Mai Hoài Anh (2005), “Chiến lược châu Á mới của EU và triển vọng quan hệ Việt Nam EU những năm đầu thế kỷ XXI”, Nghiên cứu châu Âu, (1), trang 16 – 18.
  2. Lê Việt Anh (2006), “Vai trò của các tổ chức xúc tiến thương mại trong việc thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Mỹ”, Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương, (15), trang 26 – 29.
  3. Nguyễn Kim Bảo (2004), Điều chỉnh một số chính sách ở Trung Quốc (1992 – 2010), Nhà xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nộ
  4. Đỗ Đức Bình, Nguyễn Thường Lạng (2002), Giáo trình Kinh tế quốc tế,

 

Đại học Kinh tế quốc dân, Nhà xuất bản Lao động xã hội, Hà Nội.

 

  1. Nguyễn Thanh Bình (2005), Thị trường EU: Các quy định pháp lý liên quan đến chính sách sản phẩm trong marketing xuất khẩu, Nhà xuất bản Lao động xã hội, Hà Nội.
  2. Bộ Thương mại (2001), Chiến lược phát triển xuất khẩu thời kỳ 2001 – 2010.
    1. Bộ Thương mại (2004), Tài liệu bồi dưỡng kiến thức cơ bản về hội nhập

 

kinh tế quốc tế, Hà Nội.

 

  1. Bộ Công Thương (2008), “Quy chế làm việc gữa Cục xúc tiến thương mại và thương vụ Việt Nam tại nước ngoài (Ban hành kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-BCT ngày 17 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)”,

http://www.mot.gov.vn/mot/tag.idempotent.render.userLayoutRootNode.target.n162.uP

 

  1. Bộ Công Thương (2008), “Danh mục các điều ước quốc tế, hiệp định hợp tác song phương và đa phương”, www.mot.gov.vn/forum/forum/viewthread?thread=256 – 27k  –.

 

 

 

 

  1. Bộ Công Thương (2007), “Danh mục các chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2008 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2492/QĐ-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)”.
  2. Bộ Công Thương (2008), “Chức năng, nhiệm vụ của Bộ Công  Thương”, http://mot.gov.vn/mot/tag.idempotent.render.userLayoutRootNode.ta

 

rget.n201.uP?uP_root=me&action=show_organize&subaction=1.

 

  1. Bộ Công Thương (Cổng thương mại điện tử quốc gia) (2008), “Hồ sơ thị trường”,

 

http://www.ecvn.com/ROOTSYS/book/anyone/nghiencuuthitruong/GioiThieuChung.html

 

  1. Bộ Công Thương -Trung tâm thông tin thương mại và công nghiệp (2008), Quy định hải quan của EU: Những điều cần lưu ý đối với các doanh nghiệp Việt Nam, Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội.
  2. Bộ Ngoại giao (2008), “Xuất khẩu thuỷ sản sang EU năm 2007: Tăng 27,9%”,

www.mofa.gov.vn/vi/nr040807104143/nr040807105039/ns071225095918.

  1. Bộ Tài chính (2008), “Sẽ có 500 nghìn doanh nghiệp vào năm 2010”,

 

http://www.mof.gov.vn/Default.aspx?tabid=612&ItemID=19184.

 

  1. CIEM (2000), Xây dựng chính sách và tìm giải pháp hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân sản xuất hàng xuất khẩu, Hà Nộ
  2. Cục Xúc tiến thương mại (2006), “Báo cáo hoạt động xúc tiến thương mại năm 2005 và định hướng kế hoạch trong năm 2006”, Tài liệu phục vụ Hội nghị thương mại toàn quốc năm 2006, Hà Nộ
  3. Cục Xúc tiến thương mại (2007), “Nâng cao hiệu quả xúc tiến thương mại trong tình hình mới”, Tài liệu phục vụ Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Cục Xúc tiến thương mại (2003), Danh sách các tổ chức hỗ trợ thương mại trên thế giới, Hà Nội.
  2. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Cục Xúc tiến thương mại, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=95&Itemid=362.
  3. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Giới thiệu ấn phẩm của Cục Xúc tiến thương mại, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=3111&Itemid=293.
  4. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Đăng ký sử dụng công cụ nghiên cứu thị trường ITC, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=466&Itemid=226.
  5. Cục Xúc tiến thương mại (2008), Thương vụ Việt Nam tại EU, http://www.thitruongnuocngoai.vn/?ssoft=4&subid=&profile_id=1&region_id=270.
  6. Cục Xúc tiến thương mại (2008), XTTM góp phần thúc đẩy xuất khẩu, giảm nhập siêu, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&task=view&id=4603&Itemid=226.
  7. Cục Xúc tiến thương mại (2009), Phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại quốc gia năm 2009, http://www.vietrade.gov.vn/index.php?option=com_content&view= article&id=262&Itemid=130.
  8. Đỗ Thị Hương (2006), “Vai trò của hoạt động xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ trong điều kiện Việt Nam gia nhập WTO”, Kinh tế và Phát triển, (Số đặc san Khoa Kinh tế & Kinh doanh quốc tế), trang 36 – 40.

 

 

 

 

  1. Đỗ Thị Hương (2008), “Hoạt động xúc tiến xuất khẩu của ngành thủy sản Việt Nam: Thực trạng và giải pháp”, Kinh tế & phát triển, (134), trang 20 – 22.
  2. Phạm Thu Hương (2004), Thực trạng và các giải pháp thúc đẩy hoạt động xúc tiến thương mại quốc tế của Việt Nam, Luận án tiến sĩ kinh tế, trường ĐH Ngoại thương, Hà Nội.
  3. Lê Văn Hoàng, Trần Hoàng Kim, Phạm Huy Trí (1992), Kinh tế NICs Đông Á – Kinh nghiệm đối với Việt Nam, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nộ
  4. Nguyễn Hữu Khải (2005), Hàng rào phi thuế quan trong chính sách thương mại quốc tế, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội, hà Nội, Hà Nộ
  5. http://f-news.f-network.net/TinKinhTe-News2997.f-net   .

 

“Quan hệ thương mại của Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ”.

 

  1. http://vn.euvietnam.com/bizcenter/0/Tổng-quan-về-kinh-tế-và-thương- mại-của-EU-năm-2008/34/440, Tổng quan về kinh tế và thương mại của EU năm 2008, Báo Diễn đàn doanh nghiệp Việt Nam – E
  2. http://22255.31.179:8080/tiengviet/tulieuvankien/vankiendang/?topic

 

=191&subtopic=8, “Văn kiện đại hội”, Báo Điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam.

  1. Võ Đại Lược (chủ biên) (2003), Bối cảnh quốc tế và xu hướng điều chỉnh chính sách phát triển kinh tế ở một số nước lớn, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nội.
  2. Nguyễn Anh Minh (2006), Nghiên cứu chính sách thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá của Trung Quốc giai đoạn từ 1978 đến nay và gợi ý vận dụng đối với Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Trường đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Mia Mikie (Uỷ ban Kinh tế – xã hội Liên hợp quốc, khu châu Á – Thái Bình Dương) – Viện Nghiên cứu Thương mại (Biên dịch) (2003), Xúc tiến thương mại, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
  2. Nguyễn Quỳnh Nga (2005), Các tổ chức hỗ trợ xúc tiến thương mại với vai trò đẩy mạnh xuất khẩu của Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Luận văn thạc sỹ kinh tế, Khoa Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội.
  3. Nguyễn Duy Nghĩa (2007), “Nâng cao hiệu quả của xúc tiến thương mại trong tình hình mới”, Thương mại, (43), trang 15-17.
  4. Duy Nghĩa, “Triển khai công tác xúc tiến thương mại năm 2008”, http://www.vietrade.gov.vn.
  5. Đặng Nguyễn, “Nâng cao chất lượng và hiệu quả xúc tiến thương mại: 4 bất cập cần được khắc phục trong oạt động xúc tiến thương mại”, Thời báo Kinh tế Việt Nam, (166), trang 06.
  6. Nguyễn Thị Nhiễu (2003), Xúc tiến xuất khẩu của Chính phủ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, Nhà xuất bản Lao động – xã hội, Hà Nội.
  7. Ty Nhung – Mạnh Chung (2008), Xúc tiến thương mại: Bí quyết của Thái Lan, http://vneconomy.vn/?home=detail&page=category&cat_name=10& id=42076f5f01a0b1&pageid=2718.
  8. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (2008), “Giới thiệu chung”,

http://www.vcci.com.vn/vcci/gioi-thieu-chung.

 

  1. Quốc hội (2005), Luật Thương  mại,  số  36/2005/QH11  –  ngày 29/11/2005.
  2. Quốc hội (2005), Luật Thuế  xuất  khẩu,  thuế  nhập  khẩu,  số 45/2005/QH11 – ngày 14/ 6/ 2005.

 

 

 

 

  1. Quốc hội (2005); Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng, số 57/2005/QH11 – ngày 29

/11/2005.

 

  1. 47. Quốc hội (2005), Luật Đầu tư, số 59/2005/QH11 – ngày 29/11/ 2005.

 

  1. Quốc hội (2005), Luật Doanh  nghiệp,  số  60/2005/QH11-  ngày 29/11/2005.
  2. Thủ tướng Chính phủ (2005), Số 279/2005/ QĐ – TTg (ngày 03 tháng 11 năm 2005), Quyết định về việc ban hành quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 – 201
  3. Thủ tướng Chính phủ (2006), Số 156/2006/ QĐ – TTg (ngày 30 tháng 6 năm 2006), Quyết định về việc phê duyệt Đề án phát triển xuất khẩu giai đoạn 2006 – 2010.
  4. Nguyễn Thùy (2005), “Thiếu đồng bội trong hoạt động xúc tiến thương mại”, http://vietrade.gov.vn .
  5. Tổng cục Thống kê (2008), Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ, http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=393&idmid=3&ItemID=76 37.
  6. Tổng cục Thống kê (2008), Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu, http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=433&idmid=3.
  7. Trung tâm tư vấn và đào tạo KTTM (ICTC) – Tổ chức Xúc tiến thương mại Nhật Bản (1997), Thị trường Nhật bản, Nhà xuất bản Văn hoá thông tin, Hà Nội.
  8. Trung tâm Xúc tiến thươmg mại Hà Nội (2007), “Liên kết giữa các trung tâm xúc tiến thương mại địa phương và các tổ chức xúc tiến thương mại khác”, Tham luận tại Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Trung tâm Xúc tiến phát triển thương mại Hải Phòng (2007), “Triển khai mô hình trung tâm xúc tiến thương mại tại Hải Phòng”, Tham luận tại Hội nghị công tác xúc tiến thương mại 2007, Hà Nội.
  2. Uyên, “Khủng  hoảng  kinh  tế  toàn  cầu  và  những  hệ  quả  đáng  lo ngại”,Doanhnghiệp24G,,http://www.doanhnhan360.com/Desktop.aspx/Thi-truong-360/Thi-truong/Khung_hoang_kinh_te_toan_cau_va_he_qua_dang_lo_ngai/
  3. Lê Thị Anh Vân (2003), Đổi mới chính sách nhằm thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam trong quá trình hội nhập, Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội.
  4. Đoàn Thị Hồng Vân (2004), Thâm nhập Thị trường châu Âu – Những điều cần biết, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nộ
  5. Viện Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung ương (2003), Chính sách phát triển kinh tế: Kinh nghiệm và bài học của trung Quốc (tập 1 và 2), Nhà xuất bản Giao thông vận tải, Hà Nộ
  6. Viện Nghiên cứu Thương mại (2008), Thương mại Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế (Giới thiệu kết quả Nghiên cứu của Viện), Hà Nội.
  7. Viện Nghiên cứu Thương mại (2008), Dự báo thị trường thế giới một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam đến năm 2015, Báo cáo tổng hợp – Đề tài cấp Bộ, Hà Nội.
  8. Lê Danh Vĩnh & Trịnh Minh Anh, “Những tác động của việc gia nhập WTO đến sự phát triển kinh tế – thương mại của đất nước ta trong thời gian qua”, Phân tích và dự báo kinh tế, (22), trang 15- 18.
  9. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2005), Ảnh hưởng của Liên minh châu Ấu mở rộng đến quan hệ kinh tế – thương mại với Việt Nam, Hà Nội.
  10. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2004), Quan hệ Kinh tế, thương mại Việt Nam – Liên minh châu Âu, Hà Nội.

 

 

 

 

  1. Vụ Châu Âu – Bộ Thương mại (2006), “Tiếp cận thị trường Liên minh châu Âu”, Tài liệu tham khảo tại Hội nghị Thương mại toàn quốc 2006, Hà Nội.
  2. Nguyễn Hữu Vui (2004), Giáo trình Triết học Mác – Lê Nin, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội.
  3. www.agrgov.vn/news/newsDetail.asp?targetID=2233, “Việt Nam đã có quan hệ thương mại với hơn 200 nước và vùng lãnh thổ”.
  4. www.vietnamtradefair.com/xttm/thuongvu3.htm,, “Thương   vụ   Việt Nam tại Nước ngoài”.
  5. http://www.vietnamtradefair.com/xttm/phongxtthtm, “Các tổ chức xúc tiến thương mại Việt Nam”.

 

 

Tài liệu Tiếng Anh

 

 

 

  1. European Commission (2008), Vietnam trade with EU and EU trade with Vietnam and the World, http://trade.ec.europa.eu/doclib/docs/2006/september/tradoc_113463.p df.
  2. European Commission  (2008),  EU  trade  with  the  World  –  Trade Statistics, http://trade.ec.europa.eu/doclib/docs/2006/september/tradoc_122531.p df
  3. WTO (2007), Trade Policy Review: Thailand,

 

http://www.wto.org/english/tratop_e/tpr_e/tp291_e.htm

 

  1. WTO (2007), A Government Report: Germany,

Báo giá: 100.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Tài trợ của ngân hàng thương mại đối với phát triển ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng tại Công ty Điện tử Công nghiệp – CDC

dich-vu-viet-luan-van2

Luận án tiến sĩ kinh tế: Tài trợ của ngân hàng thương mại đối với phát triển ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng tại Công ty Điện tử Công nghiệp – CDC

Mục lục:

PHầN MỞ ĐẦU…………………………………………………………………………………………………………………………… 1

CHÖÔNG I: VAI TROØ CUÛA TÍN DUÏNG NGAÂN HAØNG ÑOÁI VÔÙI SÖÏ PHAÙT TRIEÅN NGAØNH DU LÒCH

    1. Tổng quan về du lịch……………………………………………………………………………………………… 5
    2. Khái niệm cơ bản về du lịch, ngành du lịch……………………………………………………………… 5
    3. Tài nguyên du lịch………………………………………………………………………………………………… 6
    4. Khái niệm………………………………………………………………………………………………. 6
    5. Các loại tài nguyên du lịch……………………………………………………………………….. 7
    6. Các loại hình du lịch…………………………………………………………………………………………….. 9
    7. Căn cứ vào hình thức tổ chức chuyến đi……………………………………………………. 9
    8. Căn cứ theo phương thức tổ chức…………………………………………………………….. 9
    9. Căn cứ vào nhu cầu đi du lịch của du khách………………………………………………. 10
    10. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ……………………………………………………………………. 11

1.1.3.5. Căn cứ vào phương tiện giao thông……………………………………………………… 11

      1. Những điều kiện để phát triển du lịch……………………………………………………………………… 12
      2. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành du lịch………………………………….. 15
        1. Nhân tố bên trong…………………………………………………………………………………… 15
        2. Yếu tố bên ngoài…………………………………………………………………………………….. 16
      3. Sự cần thiết phải phát triển du lịch…………………………………………………………………………. 18
    1. Ñieàu kieän vaø lôïi theá phaùt trieån du lòch Laâm Ñoàng………………………………………………………… 19
    2. Những điều kiện để phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………………………………….. 19
    3. Những lợi thế để phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………………………………………. 23
    4. Nguoàn taøi trôï cho phaùt trieån du lòch vaø vai troø cuûa tín duïng ngaân haøng ñoái vôùi söï phaùt trieån ngaønh du lòch  29
    5. Các nguồn tài trợ cho phát triển du lịch …………………………………………………………………. 29
    6. Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển của ngành du lịch ……………………… 31
    7. Ngân hàng thương mại và các chức năng của NHTM …………………………………. 31
    8. Tín dụng và các hình thức cấp tín dụng cho ngành du lịch ………………………….. 36
    9. Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển ngành du lịch ………………. 40
    10. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch ……………………………… 52
    1. Baøi hoïc kinh nghieäm thu huùt nguoàn voán vaø thu huùt du khaùch ôû moät soá quoác gia treân theá giôùi 53
    2. Bài học kinh nghiệm từ Trung Quốc ………………………………………………………………………. 53
    3. Bài học kinh nghiệm từ Thái Lan …………………………………………………………………………… 54
    4. Bài học kinh nghiệm từ Malaysia …………………………………………………………………………… 56
    5. Bài học kinh nghiệm từ Singapore …………………………………………………………………………. 58

Kết lun chương 1

CHÖÔNG  2:  THÖÏC  TRAÏNG  TÍN  DUÏNG  NGAÂN  HAØNG  ÑOÁI  VÔÙI  NGAØNH  DU LÒCH TÆNH LAÂM ÑOÀNG THÔØI GIAN QUA.

    1. Thực trạng hoạt động ngành du lịch trong thời gian qua ……………………………………….. 62
    2. Hệ thống tổ chức kinh doanh du lịch ……………………………………………………………………. 62
      1. Thực trạng về cơ sở vật chất kỹ thuật ngành du lịch ………………………………………………… 63
      2. Thực trạng nguồn nhân lực ngành du lịch ………………………………………………………………. 66
      3. Thực trạng về phát triển nguồn khách du lịch …………………………………………………………. 67
      4. Doanh thu và số ngày lưu trú của du khách ……………………………………………………………. 70
      5. Về hạ tầng kỹ thuật ……………………………………………………………………………………………… 71
      6. Quản lý Nhà nước về du lịch ………………………………………………………………………………… 74
      7. Khảo sát đánh giá của du khách về du lịch Lâm Đồng …………………………………………….. 75
      8. Những thành tựu đạt được của ngành du lịch Lâm Đồng …………………………………………. 76
      9. Những hạn chế và nguyên nhân của ngành du lịch Lâm Đồng ………………………………… 77
    1. Thực trạng tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch Lâm Đồng trong thời gian qua         79
    2. Khái quát về lịch sử hình thành và phát triển của các ngân hàng thương mại trên địa
    3. bàn tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………………….. 79
    4. Thực trạng về nguồn vốn huy động và nguồn vốn điều hoà từ trung ương………………….. 81
    5. Thực trạng về nguồn vốn huy động tại địa phương……………………………………… 81
    6. Thực trạng về nguồn vốn điều hoà từ trung ương……………………………………….. 85
    7. Thực trạng hoạt động tín dụng ngân hàng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong thời gian qua        87
    8. Thực trạng đầu tư tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch……………………………………… 90
    9. Thực trạng đầu tư tín dụng đối với ngành du lịch Lâm Đồng ………………………. 90
    10. Tỷ trọng dư nợ cho vay ngành du lịch trong tổng dư nợ……………………………… 93
    11. Cơ cấu dư nợ ngành du lịch so với tổng dư nợ cho vay ngành dịch vụ…………. 95
    12. Dư nợ cho vay ngành du lịch của một số ngân hàng thương mại trên địa bàn…. 96
    13. Những dự án đầu tư du lịch trọng điểm có sự tham gia tài trợ của các NHTM

trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………. 100

        1. Một số khảo sát đối với khách hàng vay vốn đầu tư phát triển du lịch Lâm Đồng và hiệu quả kinh tế-xã hội đem lại từ đầu tư tín dụng…………………………………………………………………… 102
        2. Về cơ chế cho vay đối với ngành du lịch……………………………………………………. 106
      1. Đánh giá những mặt làm đƣợc, những hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong đầu
      2. Một số mặt làm được……………………………………………………………………………………………. 111
      3. Những hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong đầu tư tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………………………………………………….. 113
      4. Những hạn chế……………………………………………………………………………………….. 113
      5. Nguyên nhân của những hạn chế………………………………………………………………. 116
  • tƣ tín dụng ngân hàng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng………………………………………… 111

 

Kết luận cơng 2

CHÖÔNG 3: GIAÛI PHAÙP TÍN DUÏNG NGAÂN HAØNG ÑOÁI VÔÙI SÖÏ PHAÙT TRIEÅN NGAØNH DU LÒCH TÆNH LAÂM ÑOÀNG

3.1 Quan ñieåm phaùt trieån du lòch treân ñòa baøn tænh Laâm Ñoàng………………………. 123

    1. Nhu cầu vốn để đầu tƣ cho du lịch Lâm Đồng……………………………………………………….. 129
    2. Những giải pháp chủ yếu về tín dụng ngân hàng……………………………………………………. 131
    3. Một số mô hình tài trợ của các NHTM cho ngành du lịch…………………………………………. 131
    4. Tăng cường công tác huy động vốn, đặc biệt là nguồn vốn trung, dài hạn…………………… 135
    5. Phát hành trái phiếu trung dài hạn của ngân hàng; bảo lãnh phát hành trái phiếu cho các dự án du lịch…………………………………………………………………………………………………………… 135
    6. Đa dạng hoá các hình thức huy động vốn, kỳ hạn gửi tiền…………………………… 136
    7. ây dựng chính sách lãi suất linh hoạt, phù hợp……………………………………………. 138
    8. Mở rộng và nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ ngân hàng……………………… 140
    9. Xây dựng trụ sở giao dịch khang trang, sạch đẹp; mở rộng huy động vốn ở ngoài địa bàn                    141
    10. Đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền…………………………………………………. 142
    11. Mở rộng đối tượng khách hàng vay, đa dạng hoá đối tượng cho vay và phương thức
    12. Đa dạng hoá đối tượng khách hàng vay…………………………………………………….. 143
    13. Mở rộng các đối tượng cho vay………………………………………………………………… 146
    14. Đa dạng hoá các phương thức cho vay……………………………………………………… 146
    15. cho vay………………………………………………………………………………………………………………………… 143
    16. Đơn giản hoá qui trình, thủ tục vay vốn theo hướng tinh giản, gọn nhẹ………………………. 148
    17. 3.3.5 Giải pháp về đảm bảo tiền vay………………………………………………………………………………… 150
      1. Giải pháp về cơ chế, kỹ thuật nghiệp vụ tín dụng…………………………………………………….. 154
      2. Chính sách tín dụng đối với ngành du lịch tỉnh Lâm Đồng………………………………………… 158
        1. Chính sách lãi suất………………………………………………………………………………….. 158
        2. Chính sách ưu đãi về vốn, thời hạn cho vay……………………………………………….. 159
        3. Chính sách xử lý các món vay sau khi cho vay……………………………………………. 160
      3. Tăng cường tài trợ cho vay trung, dài hạn và mở rộng các hình thức cho thuê tài chính
      4. đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch………………………………………………………………… 160
      5. Mở rộng mạng lưới giao dịch, tiếp tục hiện đại hoá công nghệ ngân hàng và mở rộng
      6. phát hành thẻ quốc tế, cũng như mở rộng hệ thống chấp nhận thanh toán thẻ quốc tế…………… 162
      7. Nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp và có chính sách đãi ngộ đối với đội ngũ cán
      8. bộ tín dụng…………………………………………………………………………………………………………………… 164
      9. Đẩy mạnh hoạt động Marketing ngân hàng đến các tổ chức, cá nhân kinh doanh du
      10. lịch………………………………………………………………………………………………………………………………. 165
      11. Nâng cao vai trò, chất lượng tư vấn tài chính cho khách hàng và tăng cường kiểm tra kiểm soát            167
    1. Giaûi phaùp hoå trôï……………………………………………………………………………………………………. 168
    2. Đa dạng hóa nguồn vốn phục vụ cho phát triển du lịch Lâm Đồng…………………………….. 168
    3. Đa dạng hoá và nâng cao chất lượng các loại hình và sản phẩm dịch vụ du lịch…………… 175
    4. Bảo tồn và phát triển các hoạt động văn hoá của cộng đồng các dân tộc Tây Nguyên,
    5. giữ gìn an ninh trật tự xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái………………………………………………. 181
    6. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ phát triển du lịch………………………… 183
    7. Qui hoạch tổng thể du lịch tỉnh Lâm Đồng……………………………………………………………… 187
    8. Liên kết phát triển du lịch……………………………………………………………………………………… 189
    9. Xây dựng thương hiệu du lịch Lâm Đồng, đẩy mạnh công tác tuyên truyền quảng cáo
    10. và mở rộng, phát triển thị trường…………………………………………………………………………………….. 192
    11. Bảo tồn và phát triển rừng…………………………………………………………………………………….. 195
    12. Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực cho ngành du lịch…………………………………………….. 196
    13. Tiếp tục hoàn thiện và đổi mới công tác quản lý Nhà nước về du lịch……………………….. 198
    14. Cải thiện môi trường đầu tư, môi trường kinh doanh thông thoáng, hấp dẫn……………… 200

3.5 Kieán nghò………………………………………………………………………………………………………………. 202

3.51. Đối với Chính phủ và các Bộ, Ngành và chính quyền địa phương………………………………. 202

      1. Thành lập qũi cho vay, hỗ trợ lãi suất; quĩ bảo lãnh tín dụng, qũi rủi ro tín dụng và bảo hiểm tín dụng 206

Một số kiến nghị khác   208

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Báo điện tử Vietnamnet, Báo Thanh niên, Báo Tuổi Trẻ, Báo Nhân Dân; Tạp chí Ngân hàng, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, Tạp chí Tài chính Tiền tệ (2002-2010).
2. Bộ chính trị (2004), Thông báo kết luận số 148-TB/TW ngày 16 tháng 10 năm 2004 của Bộ chính trị về tình hình và giải pháp để phát triển kinh tế xã hội vùng Tây Nguyên toàn diện bền vững.
3. Bộ chính trị (2002)- Nghị quyết 10/NQ/TW ngày 18/01/2002 của Bộ chính trị về phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng vùng Tây Nguyên thời kỳ 2001-2010.
4. Bộ tư pháp- Bộ tài nguyên môi trường (2005) Thông tư 05/2005/TTLT-BTP- BTNMT- Thông tư liên tịch hướng dẫn đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất .
5. Bùi Thị Hải Yến ( Chủ biên)(2009)- Tài Nguyên Du lịch, Nxb Giáo dục.
6. Bùi Thị Hải Yến (2007)- Qui hoạch du lịch, Nxb Giáo dục.
7. Chính phủ (2004), Chỉ thị số 45/2004/CT-TTg ngày 07/12/2004 của Chính phủ về tăng cường thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp để tiếp tục phát triển vùng Tây Nguyên toàn diện, bền vững.
8. Chính phủ (2002), Nghị định 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về việc bổ sung một số điều của Nghị định 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng.
9. Chính phủ (2004) – Nghị định 181/2004/NĐ-CP- Nghị định về thi hành luật đất đai năm 2003.
10. Chính phủ (2006) – Nghị định 163/2006/NĐ-CP, Nghị định về giao dịch đảm bảo.
11. GS. Nguyễn Tấn Đắc (2005)- Văn hoá xã hội và con người Tây Nguyên, Nxb Khoa học Xã hội.

12. GS.TS. Nguyễn Văn Đính; PGS.TS. Trần Thị Minh Hoà (đồng chủ biên) (2008)- Kinh tế du lịch, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
13. Lê Anh Cường (2004)- Tạo dựng và quản trị thương hiệu, danh tiếng và lợi nhuận, Nxb Lao động – Xã hội .
14. Lê Văn Châu (1995) -Vốn nước ngoài và chiến lược phát triển kinh tế- Nxb Chính trị quốc gia.
15. Luật bảo vệ môi trường, Nxb Hồng Đức (2010).

16. Luật dân sự , Nxb Chính trị quốc gia (2006).
17. Luật các Tổ chức tín dụng (năm 1997, sửa đổi bổ sung năm 2004), Nxb Chính trị quốc gia (2006).
18. Luật du lịch (2005).
19. Luật doanh nghiệp, Nxb Giao thông vận tải (2010).
20. Luật đất đai 2003, sửa đổi bổ sung năm 2009, Nxb Sự thật (2010).
21. Luật gia. Đào Thanh Hải (2004)- Những qui định về đổi mới chính sách quản lý đất đai và nhà ở, Nxb Lao động .
22. Luật nhà ở 2005, sửa đổi bổ sung năm 2009, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh ( 2010).
23. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1997, sửa đổi bổ sung năm 2003, Nxb Chính trị quốc gia (2008).
24. MBA. Nguyễn Văn Dung (2009)- Chiến lược & Chiến thuật quảng bá Marketing du lịch, Nxb Giao thông vận tải.
25. MBA. Nguyễn Văn Dung (2009)- Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố, Nxb Giao thông Vận tải.
26. Minh Anh, Thân Phương Hà, Quách Thu Huyền (2009) – 99 Danh Thắng Việt Nam, Nxb Văn Hoá Thông Tin.
27. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (2003,2005), Quyết định số 203/QĐ- HĐQT, ngày 16 tháng 07 năm 2003 của Hội đồng quản trị “ V/v ban hành qui định cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam” và Quyết định số 285/QĐ-HĐQT “V/v sửa đổi, bổ sung quyết định số 203/QĐ- HĐQT”, ngày 17/12/2005.
28. Ngân hàng Nhà nước tỉnh Lâm Đồng (2004-2010)- Báo cáo hoạt động ngân hàng; tổng hợp dư nợ cho vay của các NHTM trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
29. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2001,2005)- Quyết định số 1627/2001/QĐ- NHNN- Qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng và Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam “ V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN.
30. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2005)- Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN- Qui định về phân loại nợ và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng
của tổ chức tín dụng.
31. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (2002)- Quyết định số 72/QĐ-HĐQT-TD, Qui chế cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
32. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam- Quyết định số 666/QĐ-HĐQT-TDHo, Quy chế cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
33. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (2006), Quyết định 228/QĐ-NHNT.HĐQT, ngày 02/10/2006 “ V/v ban hành qui định của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam về cho vay đối với khách hàng”.
34. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (2010), Quyết định số 221/QĐ/HĐQT-NHCT.35, ngày 26/02/2010 “ V/v ban hành qui chế cho vay đối với khách hàng là tổ chức” và Quyết định số 222/QĐ/HĐQT-NHCT.35, ngày 26/02/2010

“ V/v ban hành qui chế cho vay đối với khách hàng là cá nhân” của Hội đồng Quản trị Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam.
35. Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng (2004-2009), Cục thống kê Lâm Đồng(2010).

36. Nguyễn Đình Hoè – Vũ Văn Hiếu (2004), Du lịch bền vững, Nxb Đại học quốc gia Hà Nội.
37. Nguyễn Thị Hải Yến (2007)- Đệ Nhất Phương Đông Thắng Cảnh, Nxb Thế Giới .
38. Chính phủ(1993)-Nghị quyết 45CP của Chính phủ ngày 26 tháng 6 năm 1993 về đổi mới quản lý và phát triển ngành du lịch.
39. Tỉnh ủy Lâm Đồng (2006)-Nghị quyết 06/NQ-TU ngày 21 tháng 09 năm 2006 “ phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đột phá, tăng tốc phát triển kinh tế du lịch, dịch vụ giai đoạn 2006-1010.
40. Phạm Côn Sơn (2003)- Cẩm nang du lịch Đà Lạt- Lâm Đồng, Nxb Thanh Niên.
41. Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính (1990).
42. Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước (1990).
43. PGS. TS. Lê Văn Tề; TS. Lê Đình Viên (2008)- Tiền tệ và Ngân hàng, Nxb Lao động- Xã hội.
44. PGS. TS. Lê Văn Tề; TS. Hồ Diệu (Biên dịch và hiệu đính) (2004)- Ngân hàng Thương Mại, Nxb Thống kê.
45. PGS.TS. Lê Qúi Đức (2004)- Vai trò của văn hoá trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông thôn, nông nghiệp vùng đồng bằng Sông Hồng, Nxb Văn hoá- Thông tin và Viện văn hoá.
46. PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn (Chủ biên) (2009) – Tiền tệ Ngân hàng, Nxb Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
47. PGS.TS. Ngô Hướng; Ths. Tô Kim Ngọc (2001)- Lý thuyết tiền tệ và ngân hàng, Nxb Thống kê.

48. PTS. Nguyễn Văn Đính và Vũ Đình Thụy (1995): Sự phát triển của các nước ASEAN và một số bài học kinh nghiệm- Tạp chí Thương mại ( 8/1995), trang 26.
49. PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh; TS. Nguyễn Đình Hoà (đồng chủ biên) (2008)- Marketing Du Lịch, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
50. PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh; PGS.TS. Phạm Hồng Chương (2009)- Quản trị du lịch lữ hành, Nxb Đại học kinh tế quốc dân (2009).
51. PGS.TS. Phan Thị Thu Hà (2007)- Ngân hàng Thương mại, Nxb Đại học kinh tế quốc dân.
52. Sở Thương mại Du lịch Lâm Đồng (2006), kế hoạch phát triển du lịch và thương mại Lâm Đồng (2006-2010).
53. Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch Lâm Đồng, Báo cáo tổng kết hoạt động( 2004- 2010).
54. Tiến sỹ Hồ Diệu (chủ biên) (2000), Tín dụng ngân hàng- Nxb Thống kê.

55. Tổng cục du lịch Việt Nam (2005), Báo cáo tóm tắt thành tích 45 năm xây dựng và trưởng thành của ngành du lịch Việt Nam.
56. Tổng cục du lịch Việt Nam (2009)- Non nước Việt Nam .
57. Thủ tướng Chính phủ (2005), Quyết định số 195/2005/QĐ-TTg ngày 04/08/2005, phê duyệt đề án phương hướng giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch khu vực miền Trung-Tây nguyên.
58. Trần Văn Thông- Tổng quan du lịch, Nxb Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
59. Trần Vĩnh Bảo (2006)- Du lịch và Du học Hàn Quốc, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh.
60. Trần Vĩnh Bảo (2005)- Du lịch & Du học Singapore, Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh .
61. TS. Lê Thị Tuyết Hoa; PGS. TS. Nguyễn Thị Nhung (đồng chủ biên) (2007)- Tiền tệ Ngân hàng, Nxb Thống kê.

62. TS. Hồ Diệu (Chủ biên) (2000) – Tín dụng ngân hàng, Nxb Thống kê.

63. UBND Thành phố Đà Lạt(4/2000): Đà Lạt điểm hẹn năm 2000- Nxb Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh.
64. UBND tỉnh Lâm Đồng(1996), Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Lâm Đồng (1996-2010).
65. Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng lần thứ XIII.
66. Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI, VII, VIII, IX, X, XI Đảng CSVN.
67. Vũ Thị Mạnh Quỳnh (2007)- Thái Lan đất nước của nụ cười, Nxb Thế giới .
68. Vũ Văn Thực (2010) “Vốn tín dụng ngân hàng cho phát triển du lịch tỉnh Lâm Đồng”- Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, số 48, trang 26.
69. Vũ Văn Thực (2010) “ Vốn cho phát triển du lịch Việt Nam”- Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, số 55, trang 21.
70. Vũ Văn Thực (2010) “ Huy động vốn của các NHTM để đầu tư phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”- Tạp chí Đại học Công nghiệp, số 2, trang 61.