Archives for Kinh tế, kinh doanh

Tiếng Anh nghề nghiệp: Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Hải Quan – Trường Hải Quan Việt Nam

Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Hải Quan – Tổng cục Hải Quan ( trường Hải Quan Việt Nam)

Table of Content

Part 1. INTERNATIONAL INTEGRATION AND ROLES OF CUSTOMS ………………..3

Unit 1. Customs and International Integration………………………………………………………..3

Unit 2. Duties and Organization of Vietnam Customs …………………………………………..15

Unit 3. Customs Modernization and Reform ………………………………………………………..23

Part 2. INTERNATIONAL TRADE – RELATED DOCUMENTS ……………………………30

Unit 4. Transportation Bills ……………………………………………………………………………….30

Unit 5. Sales Contract ……………………………………………………………………………………….48

Unit 6. Commercial Invoice……………………………………………………………………………….59

Unit 7. International Payment Documents……………………………………………………………67

Unit 8. Certificate of Origin (C/O) ……………………………………………………………………..90

Unit 9. Other Certificates for the Shipment of Specific Goods ……………………………..101

Part 3. CLEARANCE AUDIT …………………………………………………………………………….113

Unit 10. Clearance of Cargo …………………………………………………………………………….113

Unit 11. Clearance of Passengers ……………………………………………………………………..122

Unit 12. Clearance of Means of Transport………………………………………………………….133

Unit 13. eManifest ………………………………………………………………………………………….150

Unit 14. Harmonized Tariff Classification …………………………………………………………159

Unit 15. Customs Valuation……………………………………………………………………………..166

Part 4. POST CLEARANCE AUDIT AND ANTI-SMUGGLING …………………………..175

Unit 16. Risk Management ………………………………………………………………………………175

Unit 17. Post Clearance Audit ………………………………………………………………………….181

Unit 18. Customs and Government Revenue Collection ………………………………………188

Unit 19. Anti-Smuggling …………………………………………………………………………………194

Unit 20. Intellectual Property Rights (IPRs)……………………………………………………….202

Revision and Examination ……………………………………………………………………………….208

LỜI NÓI ĐẦU

Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của một công chức Hải quan và trong tiến trình thực hiện cải cách phát triển và hiện đại hóa Hải quan, chúng ta tiếp cận với các tài liệu bằng tiếng Anh và các phương pháp quản lý hiện đại của ngành Hải quan. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành Hải quan là yếu tố quan trọng hàng đầu để chúng ta nhanh chóng hiểu cũng như diễn đạt các thông tin nghiệp vụ bằng tiếng Anh khi giao tiếp hay đọc các tài liệu chuyên ngành.

Với mục đích trao đổi với các đồng nghiệp về những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành, mặc dù kiến thức còn hạn hẹp, thông qua cuốn sách này chúng tôi xin mạnh dạn trình bày một số hiểu biết của mình về các thuật ngữ tiếng Anh trong ngành Hải quan được tổng hợp qua các Bộ hồ sơ Hải quan của một số Chi cục Hải quan, và tài liệu do các chuyên gia/đồng nghiệp nước ngoài cung cấp. Cuốn sách đã được thiết kế với những bài học có nội dung tuần tự theo quy trình thủ tục Hải quan, cụ thể như sau:

–    Phần 1 là Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Hải quan trong Hội nhập quốc tế và Vai trò của ngành Hải quan;

–    Phần 2 Giới thiệu về các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành trong các chứng từ liên quan đến thương mại quốc tế;

–    Phần 3 Giới thiệu về các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành trong quy trình thủ tục Hải quan;

–    Phần 4 Giới thiệu về các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành trong các lĩnh vực Quản lý rủi ro, Kiểm tra sau thông quan, Công tác quản lý nguồn thu của Nhà nước, Chống buôn lậu và Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.


Báo giá: Bản in: 70.000 VNĐ / Bản PDF: 50.000 NVĐ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com 

Tổng hợp Video Lê Thẩm Dương

 

Gửi các bạn bộ tài liệu “Tinh Hoa Lê Thẩm Dương” gồm tất cả các bài giảng  , các Talk Show trên các kênh truyền hình VTV1, VTV3… Thấy hay thì Share để ghi nhớ các bạn nhé !!!
1) Chương trình” Định vị bản thân – Làm chủ cuộc đời”.
2) Chương trình ” Hướng nghiệp, Nghề & Sự Nghiệp”.
3) Chương trình” Nghệ thuật lãnh đạo – Quản trị tài chính” .
4) Chương trình ” Quản trị cuộc đời” .
5) Chương trình ” Quản trị cảm xúc”
6) Chương trình ” Kỹ năng làm việc nhóm & quản trị thời gian” .
7) Chương trình ” Kỹ năng ra quyết định”
8) Chương trình ” Sinh viên năm nhất nên làm gì” .
9) Chươn trình ” Kỹ năng giao tiếp – Ứng xử thông minh”.
10) Chương trình ” Sống có chất “.
11) Chương trình ” Kỹ năng mềm thời kỳ hội nhập” .
12) Chương trình ” Sống với đam mê”
13) Chương trình ” Học từ thất bại”.
14) Chương trình ” Tuổi trẻ & khát vọng “
15) Chương trình ” Yêu hay không yêu”
16) Chương trình ” Sinh viên có nên đi làm thêm không ?”.
17) Chương trình ” Hành trang nghề nghiệp”
tracuutailieu.com
18) Chương trình ” Doanh nghiệp với siêu cạnh tranh”
19) Trích đoạn ” Chiến lược nhân sự “
20) CEO chìa khoá thành công VTV1.
a) Quản trị rủi ro .
b) Giải pháp nguồn vốn
c) Trên đe dưới búa
d) Tìm lại vị thế đã mất
e) Nguy cơ mất người hàng loạt
f) Tiến thoái lưỡng nan.
g) Lựa chọn nhân sự cấp cao
h) Vượt định mức chi phí
i) Tổn thất vì hợp đồng
l) Đối phó với hàng nhập giá rẻ
m) Giải quyết khiếu nại
n) Cấm dạy thêm
21) Cafe sáng VTV3.
a) Vợ chồng bằng tuổi
b) Đàn ông sướng hay khổ
c) Bệnh nói nhiều
d) Tháng củ mật
e) Sinh viên năm nhất
f) Chủ đề quỹ đen
g) Phụ nữ tuổi trung niên
h) Chuyện bé xé ra to
Chúc các bạn buổi tối vui vẻ & đừng quên SHARE để ghi nhớ !!

Bài giảng điều hành nhà hàng

bai giang dien tu

Bài giảng điều hành nhà hang ( Bài giảng điện tử )

GIỚI THIỆU MÔN HỌC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG NHÀ HÀNG – BAR

KẾT CẤU CÁC CHƯƠNG CỦA MÔN HỌC

ØChương 1: Tổng Quan Về Nhà Hàng

ØChương 2: Các công việc chuẩn bị phục vụ

ØChương 3: kỹ năng và kiến thức phục vụ ăn uống

ØChương 4: Quản Lý Kho Nhà Hàng.

ØChương 5: Tầm quan trọng của thực đơn- xây dựng thực đơn

ØChương 6: Tổ chức nhân sự trong nhà hàng – bar

ØChương 7: Rượu vang

 

Tài lieu gồm 8 file Power Point

Báo giá: 50.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Luận văn thạc sĩ kinh tế: TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

dich-vu-viet-luan-van2

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ

MỞ ĐẦU.. 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 4

1.1. Rủi ro tín dụng trong hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại 4

1.1.1. Khái niệm và phân loại rủi ro tín dụng. 4

1.1.2. Những nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng. 7

1.1.3. Các chỉ tiêu phản ánh rủi ro tín dụng. 9

1.2. Quản trị  rủi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại 13

1.2.1. Khái niệm về quản trị rủi ro tín dụng. 13

1.2.2. Nguyên tắc quản trị rủi ro tín dụng. 14

1.2.3. Nội dung quản trị rủi ro tín dụng. 15

1.2.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của NHTM… 30

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM34

2.1. Khái quát về Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam34

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.. 34

2.1.2. Bộ máy tổ chức hoạt động. 35

2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh. 37

2.2. Thực trạng rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam42

2.2.1. Tỷ lệ nợ quá hạn. 42

2.2.2. Tỷ lệ nợ xấu. 44

2.2.3. Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro. 47

2.2.4. Tỷ lệ cho vay không tài sản đảm bảo. 49

2.3. Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam    50

2.3.1. Thực trạng nhận diện rủi ro tín dụng. 50

2.3.2. Đo lường rủi ro tín dụng. 52

2.3.3. Thực trạng kiểm soát rủi ro tín dụng. 64

2.3.4. Thực trạng xử lý rủi ro tín dụng. 71

2.4. Đánh giá thực trạng quản trị RRTD tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam    79

2.4.1. Thành công. 79

2.4.2. Hạn chế. 80

2.4.3 Nguyên nhân của hạn chế. 82

CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN  CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM    86

3.1. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam86

3.1.1. Mục tiêu chung. 86

3.1.2. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng. 87

3.2. Giải pháp tăng cườngquản trị RRTD tại Ngân Hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam87

3.2.1. Nhóm giải pháp trực tiếp nhằm tăng cường quản trị rủi ro tại NH TMCP Công thương Việt Nam.. 88

3.2.2     Nhóm giải pháp bổ trợ nhằm tăng cường quản trị rủi ro tại NHTM CP Công thương Việt Nam   95

3.3        Kiến nghị nhằm tăng cưởng quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM CP Công thương Việt Nam    99

3.3.1     Kiến nghị với Nhà nước và các Bộ ngành liên quan. 99

3.3.2     Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước. 100

KẾT LUẬN.. 104

 

Báo giá: 100.000 VNđ

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA THEO PHƯƠNG THỨC CROSS-DOCKING

 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA THEO PHƯƠNG THỨC CROSS-DOCKING

Mẫu hợp đồng song ngữ Anh – Việt. Hợp đồng dài 17 Trang.

 

sample

Nay, do vậy, Các Bên thống nhất ký kết Hợp Đồng này theo các điều khoản và điều kiện sau:

Now, therefore, it is mutually agreed by the Parties to enter into this Contract in accordance with the following terms and conditions:

 

ĐIỀU 1.                       ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH

ARTICLE 1.              DEFINITIONS AND INTERPRETATION

 

  • Chiết Khấu” có nghĩa như được quy định tại Điều 4.3 của Hợp Đồng này.              Purchase Request” shall mean a written request sent by CDV to the Supplier in the form of a letter, an email and/or fax at the address/email/fax number specified in Article 9 of this Contract which details the quantity of Goods, specific date of delivery and place of delivery. The Supplier’s agreement to deliver goods according to a Purchase Request shall be interpreted as its agreement with the terms and conditions of the Purchase Request.

 

    1.  
    2. 1.2       “Yêu Cầu Mua Hàng” là yêu cầu bằng văn bản được CDV gửi cho Nhà Cung Cấp dưới hình thức thư, thư điện tử và/hoặc fax tới địa chỉ/địa chỉ thư điện tử/số fax nêu tại Điều 9 của Hợp Đồng này trong đó nêu rõ khối lượng Hàng Hoá, ngày giao hàng và địa điểm giao hàng cụ thể. Việc Nhà Cung Cấp đồng ý giao hàng theo Yêu Cầu Mua Hàng sẽ được hiểu là Nhà Cung Cấp đồng ý với các điều khoản và điều kiện của Yêu Cầu Mua Hàng.
    3. Discount shall have the meaning as defined in Article 4.3 of this Contract.
  • Giá Mua” là giá bán Hàng Hoá, bao gồm cả thuế GTGT, được Nhà Cung Cấp áp dụng đối với CDV như được Các Bên Thoả Thuận theo Điều 3.1.1(ii) và Điều 4.1 của Hợp Đồng này.              Goodsshall mean the goods to be sold by the Supplier to CDV which are introduced for sale by CDV on the Website.1.5       “Ngày Làm Việc” là ngày Ngân hàng nhà nước Việt Nam mở cửa giao dịch ngoại trừ các ngày Thứ Bảy, Chủ Nhận hoặc ngày nghỉ lễ. Website” shall mean the website of CDV, which is used for promotion, introduction and sale of the Goods.ĐIỀU 2.                       MỤC ĐÍCH CỦA HỢP ĐỒNG  This Contract sets out the terms and conditions pursuant to which the Supplier shall sell Goods to CDV under the cross-docking mode (the “Cross-Docking Mode”) as below:

 

    1. Hợp Đồng này quy định các điều khoản và điều kiện theo đó Nhà Cung Cấp sẽ bán Hàng Hoá cho CDV theo phương thức cross-docking (“Phương Thức Cross-Docking”) như sau:
    2. ARTICLE 2.              PURPOSE OF THE CONTRACT
    3. 1.6       “Website” là trang mạng của CDV, được dùng để quảng cáo, giới thiệu và bán Hàng Hoá.
    4.              Working Day shall mean a date on which the State Bank of Vietnam is open for business except Saturdays, Sundays or public holidays.
    5.  
    6. 1.4       “Hàng Hoá” là hàng hoá sẽ được Nhà Cung Cấp bán cho CDV và được CDV giới thiệu để bán trên Website.
    7. Purchase Price shall mean the selling price of the Goods, VAT included, applied by the Supplier to CDV as so agreed by the Parties in accordance with Article 3.1.1(ii) and Article 4.1 of this Contract.
  1. CDV sẽ giới thiệu và bán Hàng Hoá Được Lựa Chọn như quy định tại Điều 3.1.1(ii) của Hợp Đồng này trên Website;
  2. CDV will introduce and sell the Shortlisted Goods as defined in Article 3.1.1 (ii) hereof on the Website;

 

Báo giá: 100.000 VNđ / mẫu

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Luận văn thạc sĩ : NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO

 

Luận văn thạc sĩ : NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO

          MỤC LỤC

MỤC LỤC.. i

DANH MỤC BẢNG.. iv

DANH MỤC HÌNH.. v

PHẦN MỞ ĐẦU.. 1

  1. Lý do chọn đề tài 1
  2. Mục đích nghiên cứu đề tài 2
  3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu. 2
  4. Phương pháp nghiên cứu. 2
  5. Kết cấu của luận văn. 3

CHƯƠNG 1 :  CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, DỊCH VỤ

CHO THUÊ NHÀ Ở ĐỐI VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI 4

1.1. Cơ sở lý luận về chất lượng dịch vụ cho thuê nhà và đánh giá chất lượng  4

1.1.1.  Khái niệm và đặc điểm của dịch vụ. 4

1.1.2. Chất lượng dịch vụ và công cụ đo lường chất lượng dịch vụ. 5

1.1.3 Sự hài lòng của khách hàng. 13

1.1.4  Quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ. 15

1.1.3 Dịch vụ nhà ở cho người nước ngoài tại ở các khu Đoàn Ngoại giao  18

1.2. Thiết kế bảng hỏi 24

TÓM TẮT CHƯƠNG 1. 28

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG , ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG THUÊ NHÀ TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO DO CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN QUẢN LÝ.. 29

2.1. Giới thiệu Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 29

2.1.2. Giới thiệu Phòng Quản lý và Cung ứng nhà. 33

2.1.3 Đặc điểm dịch vụ cung cấp bởi Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 36

2.2. Kết quả hoạt động. 40

2.3. Phân tích thực trạng chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Ngoại giao đoàn. 43

2.3.1 Cơ sở dữ liệu và phương pháp phân tích. 43

2.3.2 Kết quả của chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Ngoại giao đoàn. 45

2.4. Đánh giá chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng tại các khu Đoàn Ngoại giao  50

2.4.1. Đánh giá về yếu tố Vật chất hữu hình. 50

2.4.2. Đánh giá về yếu tố Độ tin cậy. 54

2.4.3 Đánh giá về yếu tố Khả năng đáp ứng. 57

2.4.4. Đánh giá về yếu tố Tính đảm bảo, An toàn. 61

2.4.5. Đánh giá về yếu tố Sự thấu cảm.. 63

2.4.6 Phân tích chất lượng nhân viên phục vụ. 64

2.5 Tóm tắt những ưu điểm và điểm còn tồn tại trong chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng của Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 67

2.5.1 Ưu điểm.. 67

2.5.2 Điểm còn tồn tại 69

2.5.3 Phân tích các nguyên nhân. 70

TÓM TẮT CHƯƠNG 2. 72

CHƯƠNG 3 : GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG THUÊ NHÀ TẠI CÁC KHU ĐOÀN NGOẠI GIAO.. 73

3.1. Thách thức và xu hướng thị trường căn hộ cho thuê và xu hướng thị trường  73

3.2. Kế hoạch phát triển dịch vụ của Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 76

3.3. Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, phục vụ khách hàng thuê nhà tại các khu Đoàn Ngoại giao. 77

3.3.1. Giải pháp 1: Mở rộng khách hàng thông qua công tác tiếp thị, marketing để tìm kiếm thêm khách hàng đến với Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn. 78

3.3.2. Giải pháp 2: Hoàn thiện cơ sở vật chất 79

3.3.3. Giải pháp 3: Nâng cao hơn nữa yếu tố về Độ tin cậy. 82

3.3.4. Giải pháp 4: Nâng cao hơn nữa yếu tố Khả năng đáp ứng. 84

3.3.5. Giải pháp 5: Nâng cao yếu tố tính đảm bảo, an toàn. 85

3.3.6. Giải pháp 6: Nâng cao yếu tố về sự thấu cảm.. 87

3.3.7. Giải pháp 7: Định hướng chiến lược và tổ chức. 88

KẾT LUẬN.. 90

TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 91

PHỤ LỤC 1. 92

PHỤ LỤC 2. 102

 

Báo giá: liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

12