Archives for Giáo dục đào tạo - Page 4

Step by step listening efuture

Step by step listening efuture

Bộ sách gồm 3 level và các Audio CD đi kèm:

  • Step by step listening 1 + CDs mp3
  • Step by step listening 2 + CDs mp3
  • Step by step listening 3 + CDs MP3

Báo giá: 55.000 VNĐ/ 1 level đã bao gồm các đĩa nghe!

Liên hệ: 0988674911 email: tailieuso@gmail.com

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

luan van luan an

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

Luận văn tiến sĩ giáo dục:

Chương 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ GIÁO DỤC
KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH THPT QUA 9
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
1.1. Tổng quan vấn đề nghiên cứu 9
1.1.1. Các nghiên cứu ở nước ngoài 9
1.1.2. Các nghiên cứu trong nước 11
1.2. Một số vấn đề lí luận cơ bản về giáo dục kĩ năng sống cho
học sinh THPT 16
1.2.1. Các khái niệm 16
1.2.2. Sự  cần  thiết  phải  giáo  dục  kĩ  năng  sống  cho  học  sinh
THPT và các thành tố cấu trúc của giáo dục KNS cho 23 học sinh THPT
1.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến KNS của học sinh THPT và đặc điểm của  giáo dục KNS cho học sinh THPT ở các thành
phố lớn 31
1.3. Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh THPT thông qua hoạt
động giáo dục ngoài giờ lên lớp 37
1.3.1. Hoạt động giáo dục NGLL ở trường THPT  37
1.3.2. Giáo dục KNS cho học sinh thông qua hoạt động giáo dục
NGLL ở trường THPT  42
1.4. Thực trạng giáo dục KNS cho học sinh THPT thông qua
hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp  52
1.4.1. Thực trạng kỹ năng sống của học sinh trung học phổ thông  52
1.4.2. Kết quả khảo sát thực trạng KNS của học sinh THPT  54
1.4.3. Thực trạng giáo dục KNS cho học sinh THPT thông qua
hoạt động giáo dục NGLL  58
Kết luận chương 1  66
Chương 2: BIỆN PHÁP GIÁO DỤC KNS CHO HỌC SINH THPT THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ    LÊN LỚP 68
2.1. Các nguyên tắc chỉ đạo việc đề xuất biện pháp 68
2.1.1. Nguyên tắc đảm bảo tính mục tiêu 68
2.1.2. Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa 69
2.1.3. Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi 70
2.1.4. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống 71
2.2. Một số biện pháp giáo dục KNS cho học sinh THPT thông
qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp 71
2.2.1. Tích hợp mục tiêu giáo dục KNS với mục tiêu của hoạt
động giáo dục NGLL 72
2.2.2. Thiết kế các chủ đề giáo dục KNS phù hợp với các nội dung,  hoạt động thực hiện chủ đề của hoạt động giáo dục
NGLL ở trường THPT 76
2.2.3. Sử dụng linh hoạt các loại hình hoạt động, các hình thức tổ
chức hoạt động 84
2.2.4. Các biện pháp hỗ trợ khác 91
Kết luận chương 2 104

Chương 3: THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM  105
3.1. Khảo nghiệm về tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp  105
3.1.1. Khái quát về phương pháp khảo nghiệm  105
3.1.2. Kết quả khảo nghiệm  107
3.2. Thực nghiệm sư phạm  112
3.2.1. Những vấn đề chung về thực nghiệm  112
3.2.2. Kết quả thực nghiệm  120
Kết luận chương 3  132
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ  134
Kết luận  134
Kiến nghị  135
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN LUẬN ÁN  137
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO  138
PHỤ  LỤC  146

Tài liệu tham khảo:
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
1. Lê Vân Anh (2003), “Kinh nghiệm quốc tế về định hướng phát triển giáo dục trung học”, Tạp chí Giáo dục, số 56/2003, Hà Nội.
2. Anne Débarede, Eveline Laurent (1999), Cuốn sách dành cho các bậc cha mẹ có con học trường trung học, NXB Giáo dục, Hà Nội.
3. Đặng Quốc Bảo (2003), “Quan điểm phát triển con người, đo chỉ số phát triển con người và những vấn đề đặt ra cho công tác giáo dục đào tạo trong những năm đầu của thế kỷ 21”, Tạp chí Giáo dục, số 70/2003, Hà Nội.
4. Nguyễn Ngọc Bảo, Bùi Văn Quân (2006), Hỏi đáp Giáo dục học, Tập 1, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
5. Nguyễn Thanh Bình (2003), “Giáo dục kỹ năng sống cho người học”,
Tạp chí Thông tin KHGD, số 100/2003, Hà Nội.
6. Nguyễn Thanh Bình (2006), Giáo dục kĩ năng sống, Chuyên đề cao học,
ĐHSP Hà Nội.
7. Nguyễn Thanh Bình (2007), Giáo dục kỹ năng sống, Giáo trình dành cho sinh viên Cao đẳng sư phạm, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
8. Nguyễn Thanh Bình (2008), Xây dựng và thực nghiệm một số chủ đề giáo dục kỹ năng sống cơ bản cho học sinh Trung học phổ thông, Đề tài KHCN cấp Bộ, Mã số B 2007-17-57, Hà Nội.
9. Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Kim Dung, Lưu Thu Thủy, Vũ Thị Sơn (2003), Những nghiên cứu và thực hiện chương trình giáo dục kĩ năng sống ở Việt Nam, Viện Chiến lược và Chương trình giáo dục, Hà Nội.
10. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Tài liệu hoạt động giáo dục ngoài giời lên lớp 10, NXB Giáo dục, Hà Nội.
11. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Tài liệu hoạt động giáo dục ngoài giời lên lớp 11, NXB Giáo dục, Hà Nội.
12. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Tài liệu hoạt động giáo dục ngoài giời lên lớp 12, NXB Giáo dục, Hà Nội.
13. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2005), Tài liệu hướng dẫn hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho học sinh THPT, NXB Giáo dục, Hà Nội.
14. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2001), Chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2001 – 2010, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
15. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Hỏi đáp về phân ban Trung học phổ thông,
NXB Giáo dục, Hà Nội.
16. Lê Minh Châu (2003), UNICEF Việt Nam và giáo dục kỹ năng sống cho thanh thiếu niên, Báo cáo tại Hội thảo “Chất lượng giáo dục và kỹ năng sống” từ 23-25/10/2003, Hà Nội.
17. Nguyễn Đình Chỉnh (1980), Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở nhà trường phổ thông, NXB Giáo dục, Hà Nội.
18. Chương trình hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp trường THPT, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2004.
19. Nguyễn Việt Cường (2000), “Giáo dục kỹ năng sống là việc làm quan trọng và cần thiết”, Tạp chí AIDS và Cộng đồng, số 4/2000.
20. Lê Kim Dung (2003), Chương trình thực nghiệm giáo dục sống khỏe mạnh và kỹ năng sống với sự hỗ trợ của UNICEF, Báo cáo tại Hội thảo “Chất lượng giáo dục và kỹ năng sống” từ 23-25/10/2003, Hà Nội.
21. Đào Xuân Dũng (2002), Giáo dục giới tính và sự phát triển của vị thành niên,
NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội.
22. Dương Tự Đam (1999), Gia đình trẻ và việc hình thành nhân cách thanh niên,
NXB Thanh Niên.
23. Dương Tự Đam (1999), Những phương pháp tiếp cận thanh niên hiện nay,
NXB Thanh Niên.
24. Vũ Cao Đàm (1999), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.
25. “Đào tạo hướng dẫn viên về kỹ năng sống cho trẻ em”, Báo Sài Gòn giải phóng, số 16/10/2001.
26. Nguyễn Lê Đắc (1997), Cơ sở tâm lý của công tác giáo dục ngoài giờ lên lớp trên địa bàn dân cư, Luận án PTSKH, Hà Nội.
27. Dương Thị Thúy Giang (2005), “Giáo dục mội trường ngoài giờ lên lớp”,
Tạp chí Giáo dục, 126/2005, Hà Nội.
28. Phạm Minh Hạc (chủ biên) (2001), Phát triển toàn diện con người trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
29. Phạm Minh Hạc (chủ biên), Nghiêm Đình Vì, Trần Kiều (2002), Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.
30. Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan (1998), Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm, NXB Giáo dục, Hà Nội.
31. Vương Thanh Hương, Nguyễn Minh Đức (1995), Thực trạng phạm tội
của học sinh – sinh viên Việt Nam trong mấy năm gần đây và vấn đề giáo dục pháp luật trong nhà trường, Viện Nghiên cứu và Phát triển giáo dục, Hà Nội.
32. Nguyễn Thị Khiết (2000), Cẩm nang sinh hoạt cho học đường, NXB Giáo dục, Hà Nội.
33. Nguyễn Thị Khiết (2000), Sổ tay sinh hoạt dành cho học sinh THPT, THCS, NXB Giáo dục, Hà Nội.
34. Nguyễn Văn Ký (1996), Mô hình dạy học lấy học sinh làm trung tâm,
Trường Cán bộ quản lý giáo dục Trung ương.
35. Nguyễn Lân (2002), Công tác chủ nhiệm lớp, NXB Giáo dục, Hà Nội.
36. Nguyễn  Văn  Lê,  Nguyễn  Sinh  Huy  (2000),  Giáo  dục  học  đại  cương, NXB Giáo dục, Hà Nội.
37. Luật Giáo dục (2005), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
38. Trần Viết Lưu (2004), “Suy nghĩ về các giải pháp phát triển giáo dục phổ thông nước ta hiện nay”, Tạp chí Giáo Dục, 92/2004, Hà Nội.
39. Lý luận giáo dục học Việt Nam (2005), NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
40. Hồ Chí Minh (1996), Toàn tập, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
41. Bùi Thị Mười (2005), Tình huống sư phạm trong công tác giáo dục học sinh THPT, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
42. Phạm Đình Nghiệp (1999), Tìm hiệu một số thuật ngữ về công tác thanh niên,
NXB Thanh Niên.
43. Phạm Đình Nghiệp (2000), Giáo dục tư tưởng cách mạng cho thế hệ trẻ Việt Nam trong tình hình mới, NXB Thanh Niên.
44. Phạm Văn Nhân (1999), Cẩm nang tổng hợp kĩ năng hoạt động thanh thiếu niên, NXB Giáo dục, Hà Nội.
45. Nghị quyết hội nghị BCH Trung ương 6 khóa IX, NXB Chính trị quốc gia,
Hà Nội, 2002.
46. Nền kinh tế tri thức nhận thức và hành động (tài liệu dịch của Viện Quản Lý Kinh Tế TW), NXB Thống Kê, Hà Nội 2000.
47. Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt (1988), Giáo dục học, Tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội.
48. Vũ Thị Nho (1999), Tâm lý học phát triển, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
49. Đào Thị Oanh (2008), Một số cơ sở tâm lý học của việc giáo dục kỹ năng sống cho học sinh, Bài viết cho Đề tài KHCN cấp Bộ, Mã số B 2007-17-57, Hà Nội.
50. Nguyễn Thị Oanh (2005), Kĩ năng sống cho tuổi vị thành niên, NXB Trẻ.
51. Petropxki A. V. (1982), Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm, (Đỗ Văn dịch) Tập I, II, NXB Giáo dục, Hà Nội.
52. Võ Quang Phúc (1991), Muốn trẻ hư thành công dân tốt, NXB Giáo dục, Hà Nội.
53. Nguyễn Dục Quang (1999), “Đổi mới phương pháp tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường THPT”, Tạp chí Nghiên cứu giáo dục, số 12/1999, Hà Nội.
54. Nguyễn Dục Quang (2003), “Giáo dục dân số, sức khỏe sinh sản qua hoạt động ngoài giờ lên lớp ở trường THPT”, Tạp chí Giáo dục, 60/2003, Hà Nội.
55. Phạm Hồng Quang (2006), Môi trường giáo dục, NXB Giáo dục, Hà Nội.
56. Nguyễn Dục Quang (chủ biên), Trần Quốc Thành, Lê Thanh Sử (2006), Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, Tài liệu bồi dưỡng giáo viên, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội.
57. Nguyễn Dục Quang (chủ biên), Ngô Quang Quế (2007), Giáo trình hoạt
động giáo dục ngoài giờ lên lớp, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
58. Nguyễn Dục Quang (chủ biên), Lê Thanh Sử (2008), Thiết kế bài giảng hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp 12, NXB Giáo dục, Hà Nội.
59. Lê Đức Quảng (1998), Phương pháp và tư liệu giảng dạy môn Giáo dục công dân, NXB Giáo dục, Hà Nội.
60. Bùi Văn Quân (2006), Giáo trình Phương pháp nghiên cứu giáo dục học, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
61. Nguyễn Đức Thạc (2004), “Rèn luyện kỹ năng sống một hướng tiếp cận mới về chất lượng giáo dục đào tạo”, Tạp chí Giáo dục, số 81/2004, HN.
62. Hà Nhật Thăng (1998), Nội dung và giải pháp tổ chúc giáo dục cộng đồng nhằm ngăn chặn và hạn chế tệ nạn xã hội ở đô thị, Viện Khoa học Giáo dục, Hà Nội.
63. Hà Nhật Thăng (2005), Thực hành tổ chức hoạt động giáo dục, NXB Giáo dục, Hà Nội.
64. Hà Nhật Thăng, Lê Tiến Hùng (1995), Tổ chức hoạt động giáo dục, NXB Giáo dục, Hà Nội.
65. Nguyễn Thị Thành (2005), Các biện pháp tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp cho học sinh THPT, Luận án Tiến sĩ giáo dục học, ĐHSP Hà Nội.
66. Lưu Thị Thu Thuỷ (1996), Ý thức pháp luật của học sinh, sinh viên, thực trạng và nguyên nhân, Kỷ yếu Hội thảo.
67. Lưu Thu Thủy (2003), “Giáo dục giá trị đạo đức truyền thống cho học sinh THPT qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho sinh viên sư phạm – một vấn đề cấp thiết”, Tạp chí Giáo dục, số 71/2003, Hà Nội.
68. Kiều Thủy (2001), “Trẻ với trẻ và giáo dục kỹ năng sống ở Uganda”,
Tạp chí Giáo dục, số 08/2001, Hà Nội.
69. Nguyễn Văn Thiềm (2001), “Mấy biện pháp giáo dục học sinh ngoài giờ lên lớp theo địa bàn dân cư”, Tạp chí Giáo dục, số 46/2001, Hà Nội.
70. Trần Thời (1998), Kĩ năng thanh niên tình nguyện, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
71. Nguyễn Thị Tính (2006), Lí luận dạy đại học – Phương pháp cùng tham gia,
Tài liệu giảng dạy đại học, ĐHSP – Đại học Thái Nguyên.
72. Nguyễn Thị Tính (2009), Tài liệu trợ giúp giáo viên tập sự tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, Đề tài cấp Bộ, mã số B2008, Dự án Phát triển giáo viên Trung học phổ thông và Trung cấp chuyên nghiệp.
73. Thái Duy Tuyên (chủ biên) (1995), Nghiên cứu con người Việt Nam trong kinh tế thị trường: Các quan điểm và phương pháp tiếp cận, Đề tài KX.07.10, Hà Nội.
74. Từ điển Tiếng Việt, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội 1996.
75. Liêm Trinh (2007), Dạy con kĩ năng sống, NXB Phụ nữ.
76. Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2003.
77. Trần Hồng Vân (2001), Tìm hiệu xã hội học về giới, NXB Phụ Nữ.
78. Phạm Viết Vượng (1999), Phương pháp nghiêm cứu khoa học giáo dục, NXB Giáo dục, Hà Nội.
79. Bùi Việt (2006), Hành trang vào đời, NXB Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh.
80. Huỳnh Khái Vinh (2001), Một số vấn đề về lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội, NXB chính trị quốc gia, Hà Nội.
81. Xavier Roegiers (1996), Khoa sư phạm tích hợp hay làm thế nào để phát triển các năng lực ở nhà trường, NXB Giáo dục, Hà Nội.
82. Huỳnh Văn Sơn (2009), Bạn trẻ và kĩ năng sống, NXB Trẻ.
TIẾNG NƯỚC NGOÀI
83. Alden L. E., & Wallace S. T. (1995), “Social phobia and social appraisal in successful and unsuccessful social interactions”, Behaviour Research and Therapy, (33), pp. 497 – 506.
84. Allyn E. (1992), The Men of Thailand 1993 Guide to Gay Thailand, 4th
edn, Bua Luang Publishing Co., San Francisco, CA.
85. Alpert R., & Haber R. N. (1960), “Anxiety in academic achievement situations”,
Journal of abnormal and Social Psychology, (61), pp. 204 – 215.
86. Altman I., & Taylor D. A. (1965), “Interpersonal exchange in isolation”,
Sociometry, (28), pp. 411 – 426.
87. Altman I., & Taylor D. A. (1979), Social penetration: The development of Interpersonal Relationship, Holt, Rinehart and Winston, New york.
88. Argyle M. (1984), “Some new developments in social skills training”,
Bulleetin of the Psychological Society, (37), pp. 405 – 410.
89. Argyle M. (1991), Cooperation, The Basis of Sociability, Routledge, London.
90. Cecilia Moya, Life Skills Appoaches to Improving Youth s Sexual and Reproductive Health, www.Advocates for Youth.org.
91. Chu Shiu-Kee (2003), Understanding Life skills, Báo cáo tại Hội thảo “Chất lượng giáo dục và kĩ năng sống”, Hà Nội 23-25/10.2003.
92. Dakar Framework for Action (2000), World Education Forum, Senegan.
93. David Hussey (2001), Strategy and planing manager’s ideas, Wiley.
94. Glen Nimnicht, Marta Arango (1985), Educational Gamesm, Cinde, Bogotce.
95. Guidelines for a Life skills, Based Leaning Apoach to Develop Healthy Behavior related to and Pandemic Influenza.
96. Hodge B. L., William Panthory – ALLy and Bacon, Inc1998.
97. John  A.,  Pearee  Richard  B.  (2004),  Robinson-Strategic  namgement- formulation-implementation and control, Irwin.
98. Life skills The bridge to human capabilities, UNESCO education sector position paper. Draft 13 UNESCO 6/2003.
99. Unicef (2006), Children in conflict with law, Children Protection information sheet, May 2006.
100. Resemary Milne (1993), Marketing play, Victoria.
Báo giá: 100.000 VNđ
liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Bài giảng điều hành nhà hàng

bai giang dien tu

Bài giảng điều hành nhà hang ( Bài giảng điện tử )

GIỚI THIỆU MÔN HỌC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG NHÀ HÀNG – BAR

KẾT CẤU CÁC CHƯƠNG CỦA MÔN HỌC

ØChương 1: Tổng Quan Về Nhà Hàng

ØChương 2: Các công việc chuẩn bị phục vụ

ØChương 3: kỹ năng và kiến thức phục vụ ăn uống

ØChương 4: Quản Lý Kho Nhà Hàng.

ØChương 5: Tầm quan trọng của thực đơn- xây dựng thực đơn

ØChương 6: Tổ chức nhân sự trong nhà hàng – bar

ØChương 7: Rượu vang

 

Tài lieu gồm 8 file Power Point

Báo giá: 50.000 VNđ

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Tổng hợp Tài liệu ACCA 2015 update

Danh mục tài lieu:

2015 BPP F1 Revision Kit : 241 pages

2015 BPP F1 Study Text : 577 pages

2015 BPP F2 Revision Kit : 289 pages

2015 BPP F3 Revision Kit : 313 pages

2015 BPP F3 Study Text : 553 pages

2015 BPP F4 Passcards : 177 pages

2015 BPP F4 Revision Kit : 194 pages

2015 BPP F4 Study Text : 433 pages

2015 BPP F5 Passcards: 161 pages

2015 BPP F5 Revision Kit : 410 pages

2015 BPP F5 Study Text : 553 pages

2015 BPP F7 Passcards : 145 pages

2015 BPP F7 Revision Kit : 337 pages

2015 BPP F7 Study Text : 505 pages

2015 BPP F8 Passcards : 161 pages

2015 BPP F8 Revision Kit : 437 pages

2015 BPP F8 Study Text : 505 pages

2015 BPP F9  Study Text : 529 pages

2015 BPP F9 Passcards : 129 pages

2015 BPP F9 Revision Kit : 337 pages

2015 BPP P1 Passcards : 97 pages

2015 BPP P1 Revision Kit : 457 pages

2015 BPP P1 Study Text : 505 pages

2015 BPP P2 Passcards: 177 pages

2015 BPP P2 Revision Kit: 481 pages

2015 BPP P2 Study Text : 721 pages

2015 BPP P3 Passcards : 193 pages

2015 BPP P3 Revision Kit: 433 pages

2015 BPP P3 Study Text : 673 pages

2015 BPP P4 Passcards : 161 pages

2015 BPP P4 Revision Kit : 529 pages

2015 BPP P4 Study Text : 697 pages

2015 BPP P5 Revision Kit : 697 pages

2015 BPP P5 Study Text : 625 pages

2015 BPP P7 Passcards : 161 pages

2015 BPP P7 Revision Kit : 505 pages

Các tài lieu là bản cứng ( Bản in) + bản mềm.

Báo giá bản in + bản mềm:

Mua tài liệu và báo giá: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com

Bài tập Tiếng Anh 6 ( Lưu Hoằng trí ) Pearson ( Có đáp án ) – Theo chương trình SGK mới của Bộ GDĐT

Ư

Bài tập Tiếng Anh 6 ( Lưu Hoằng trí ) Pearson – Theo chương trình SGK mới của Bộ GDĐT

Biên soạn theo sách giáo khoa mới nhất! Theo chương trình thí điểm 2015 !

Báo giá: Sách bán 50.000 VNđ

đáp án: Bản mềm / ebook : 50.000 VNđ

ảnh sách đáp án / lời giải:

liên hệ: 0988.674.911 email: tailieuso@gmail.com